Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Nha Trang

Mã trường: TSN

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang, Khánh Hòa

Website: www.ntu.edu.vn

Điện thoại: 0583831148

dai hoc nha trang tuyen sinh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Trường Đại học Nha Trang thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2019 với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> Xem thêmĐiểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2017

>> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Đại học Nha Trang 2017

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

TTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuTổ hợp xét tuyển
ITRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC3.500 
17810103PHEQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (chuyên ngành Quản trị khách sạn)

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt)

30A01; D01; D07; D96
27480201PHECông nghệ thông tin

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt)

30A01; D01; D07; D96
37340101AQuản trị kinh doanh

(chương trình song ngữ Anh-Việt)

30A01; D01; D07; D96
47810103PQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (chương trình song ngữ Pháp-Việt)40D03; D97
57220201Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh)

200D01; A01; D14; D15
67810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành180A00; A01; D01; D07
77340101Quản trị kinh doanh200A00; A01; D01; D07
87340301Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

200A00; A01; D01; D07
97340201Tài chính – Ngân hàng120A00; A01; D01; D07
107340121Kinh doanh thương mại120A00; A01; D01; D07
117340115Marketing120A00; A01; D01; D07
127310105Kinh tế phát triển60A00; A01; D01; D07
137310101AKinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)50A00; A01; D01; D96
147310101BKinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)40A00; A01; D01; D07
157480201Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

200A00; A01; D01; D07
167340405Hệ thống thông tin quản lý60A00; A01; D01; D07
177510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử120A00; A01; C01; D07
187520115Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

80A00; A01; C01; D07
197520114Kỹ thuật cơ điện tử50A00; A01; C01; D07
207520103ANhóm ngành Kỹ thuật cơ khí

(02 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy)

150A00; A01; C01; D07
217580201Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

120A00; A01; C01; D07
227520130Kỹ thuật ô tô150A00; A01; C01; D07
237520122Kỹ thuật tàu thủy60A00; A01; C01; D07
247840106Khoa học hàng hải60A00; A01; C01; D07
257620304Khai thác thuỷ sản30A00; A01; B00; D07
267620305Quản lý thuỷ sản50A00; A01; B00; D07
277620301Nhóm ngành Nuôi trồng thuỷ sản

(2 ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

150A00; A01; B00; D07
287540101Công nghệ thực phẩm

(2 chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

180A00; A01; B00; D07
297540105Công nghệ chế biến thuỷ sản50A00; A01; B00; D07
307540104Công nghệ sau thu hoạch40A00; A01; B00; D07
317520301Công nghệ kỹ thuật hoá học60A00; A01; B00; D07
327420201Công nghệ sinh học60A00; A01; B00; D07
337520320Kỹ thuật môi trường40A00; A01; B00; D07
 Ngành mới dự kiến tuyển sinh năm 2019  
347380101Luật50A00; A01; D01; D96
357520116Kỹ thuật cơ khí động lực50A00; A01; C01; D07
367620303Khoa học thủy sản50A00; A01; B00; D07
377810201Quản trị khách sạn220A00; A01; D01; D07
IITRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG1.000 
16220206Tiếng Anh du lịch80 
26340404Quản trị kinh doanh120 
36810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100 
46810201Quản trị khách sạn160 
56340101Kinh doanh thương mại80 
66340301Kế toán100 
76480201Công nghệ thông tin100 
86510202Công nghệ kỹ thuật ô tô60 
96510211Công nghệ kỹ thuật nhiệt50 
106510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử50 
116510213Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy40 
126540103Công nghệ thực phẩm60 

 Bảng 2: Tổ hợp xét tuyển sử dụng trong năm 2019

TTTổ hợp xét tuyển
1A00: Toán, Vật lý, Hóa học
2A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3B00: Toán, Hóa học, Sinh học
4C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
5D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
6D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
7D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
8D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
9D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
10D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
11D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

 – Vùng tuyển sinh: áp dụng trên phạm vi cả nước

– Phương thức tuyển sinh: xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia, các môn thi năng khiếu sẽ được nhà trường tổ chức thi và thời gian sau khi nộp hồ sơ xét tuyển

– Xét tuyển trúng tuyển theo ngành, nhóm ngành

– Bậc Cao đẳng: Thí sinh không trúng tuyển trình độ đại học được trường tự động xét và mới nhập học trình độ cao đẳng đúng ngành đăng ký

-Thời gian xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT

Ký túc xá: Đáp ứng nhu cầu của sinh viên

Rate this post


Bạn thích bài viết này ?

45
Để lại bình luận

avatar
34 Comment threads
11 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
36 Comment authors
Kim VệThuậnhuylanBé bì Recent comment authors
newest oldest
Kim Vệ
Kim Vệ

cho e hỏi nết xét hx bạn thì bao nhiu điểm mới đủ điều kiện xét tuyển v ạ

Thuận
Thuận

Xét học bạ nghành ngôn ngữ anh được không ạ

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status