Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang chính thức mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang mới nhất hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Thông Báo Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NHA TRANG 2020

Đại học Nha Trang đã chính thức công bố điểm chuẩn mới nhất. Điểm chuẩn của các ngành năm nay lấy từ 15 điểm. Sau đây là chi tiết về mức điểm chuẩn cụ thể của các ngành tại trường:

STT Tên ngành Chuyên ngành/ Chương trình Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú
Chương trình Tiên tiến, CLC
1 Quản trị kinh doanh Song ngữ Anh-Việt 7340101A 21 TA≥6.0
2 Quản trị khách sạn Định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt 7810201PHE 22 TA≥6.0
3 Kế toán Định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt 7340301PHE 21 TA≥5.0
4 Công nghệ thông tin Định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt 7480201PHE 18 TA≥5.0
5 Quản trị khách sạn   7810201 22 TA≥5.0
Chương trình chuẩn
6 Quản trị DVDL và lữ hành   7810103 21 TA≥5.0
7 Quản trị DVDL và lữ hành Chương trình song ngữ Pháp-Việt 7810103P 18  
8 Quản trị kinh doanh   7340101 21.5 TA≥4.0
9 Marketing   7340115 21  
10 Kinh doanh thương mại   7340121 21 TA≥4.0
11 Kinh tế Kinh tế thủy sản 7310101 17  
12 Kinh tế phát triển   7310105 19  
13 Luật Luật, Luật kinh tế 7380101 19  
14 Ngôn ngữ Anh Biên - phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung 7220201 23.5 TA≥6.0
15 Kế toán Kế toán; Kiểm toán 7340301 21.5  
16 Tài chính - ngân hàng   7340201 20.5  
17 Khai thác thuỷ sản   7620304 15  
18 Quản lý thuỷ sản   7620305 16  
19 Nuôi trồng thuỷ sản Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản 7620301 15  
20 Công nghệ sinh học   7420201 15  
21 Kỹ thuật môi trường   7520320 15  
22 Kỹ thuật cơ khí   7520103 15.5  
23 CN chế tạo máy   7510202 15  
24 Kỹ thuật cơ điện tử   7520114 15  
25 Kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm 7520115 15  
26 Kỹ thuật ô tô   7520130 20  
27 Kỹ thuật cơ khí động lực   7520116 15  
28 Kỹ thuật tàu thủy   7520122 15.5  
29 Khoa học hàng hải   7840106 15  
30 Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540101 16.5  
31 CN chế biến thuỷ sản Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch 7540105 15  
32 Kỹ thuật hoá học   7520301 15  
33 Kỹ thuật điện CNKT điện, điện tử 7510301 16  
34 Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580201 16  
35 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính 7480201 19 TA≥4.0
36 Hệ thống thông tin quản lý   7340405 17  

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG 2019

Chi tiết điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

TT Tên ngành Chuyên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh Chương trình song ngữ Anh-Việt 7340101A 20 NN ≥ 6
2 Công nghệ thông tin Định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt 7480201PHE 17 NN ≥ 5
3 Kinh tế Kinh tế thủy sản 7310101B 15  
4 Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật cơ khí động lực 7520103B 15  
5 Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy 7520103A 15  
6 Kinh tế Luật kinh tế 7310101A 17  
7 Quản trị DV du lịch và lữ hành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt 7810103PHE 21 NN ≥ 6
8 Quản trị DV du lịch và lữ hành Song ngữ Pháp - Việt 7810103P 16  
9 CN kỹ thuật điện, điện tử   7510301 15.5  
10 CN chế biến thuỷ sản   7540105 15  
11 CN sau thu hoạch   7540104 15  
12 Công nghệ sinh học   7420201 15  
13 Công nghệ thông tin   7480201 17  
14 Công nghệ thực phẩm   7540101 15.5  
15 Hệ thống thông tin quản lý   7340405 15  
16 Kế toán   7340301 17.5  
17 Khai thác thuỷ sản   7620304 15  
18 Khoa học hàng hải   7840106 15  
19 Kinh doanh thương mại   7340121 17  
20 Kinh tế phát triển   7310105 15.5  
21 Kỹ thuật cơ điện tử   7520114 15  
22 Kỹ thuật hoá học   7520301 15  
23 Kỹ thuật môi trường   7520320 15  
24 Kỹ thuật nhiệt   7520115 15  
25 Kỹ thuật ô tô   7520130 16.5  
26 Kỹ thuật tàu thuỷ   7520122 15  
27 Kỹ thuật xây dựng   7580201 15  
28 Marketing   7340115 18.5  
29 Ngôn ngữ Anh   7220201 21 NN ≥ 6
30 Nuôi trồng thuỷ sản   7620301 15  
31 Quản lý thủy sản   7620305 15  
32 Quản trị DV du lịch và lữ hành   7810103 21  
33 Quản trị kinh doanh   7340101 20  
34 Tài chính Ngân hàng   7340201 17  

Kết luận: Trên là điểm chuẩn Đại học Nha Trang mới nhất dành cho tất cả các bạn thí sinh và tất cả những bạn học sinh đang muốn tham khảo, tra cứu thông tin về điểm chuẩn của trường. 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.