Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang Năm 2023 Chính Thức

Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang Năm 2023 Chính Thức

Hội đồng - chủ tịch hội đồng tuyển sinh trường Đại Học Nha Trang thông báo điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức đánh giá của kỳ thi THPT năm 2023 cụ thể như sau

Thông Báo Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 

 

Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2023

Chương trình đặc biệt

     

Mã ngành

Tên ngành, chương trình đào tạo

Điểm chuẩn trúng tuyển
(Thang điểm 30)

Điểm tiếng Anh

7540105MP

Công nghệ chế biến thuỷ sản
(Chương trình Minh Phú - NTU)

16,5

 

7620301MP

Nuôi trồng thuỷ sản
(Chương trình Minh Phú - NTU)

16,5

 

7340101 A

Quản trị kinh doanh
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)

20,5

6

7340301PHE

Kế toán
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)

20

5,5

7480201 PHE

Công nghệ thông tin
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)

20

5,5

7810201 PHE

Quản trị khách sạn
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)

22

6

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Chương trình song ngữ Pháp-Việt)

17

 
       
       

Chương trình chuẩn

Mã ngành

Tên ngành, chương trình đào tạo

Điểm chuẩn trúng tuyển
(Thang điểm 30)

Điểm tiếng Anh

7620303

Khoa học thủy sản
(02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)

16

 

7620305

Quản lý thuỷ sản

16

 

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

16

 

7420201

Công nghệ sinh học

16

 

7520320

Kỹ thuật môi trường
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

16

 

7520103

Kỹ thuật cơ khí
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

17

 

7510202

Công nghệ chế tạo máy

16

 

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

16,5

 

7520115

Kỹ thuật nhiệt

16

 

7840106

Khoa học hàng hải
(02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

20,5

 

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

16

 

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

16

 

7520130

Kỹ thuật ô tô

20

 

7520201

Kỹ thuật điện
(chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

18

 

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

17

 

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16

 

7520301

Kỹ thuật hoá học

16

 

7540101

Công nghệ thực phẩm
(02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

17

 

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản
(02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

16

 

7480201

Công nghệ thông tin
(03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

21

4,5

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

18

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21

5

7810201

Quản trị khách sạn

22

5

7340101

Quản trị kinh doanh

20,5

5

7340115

Marketing

23

5

7340121

Kinh doanh thương mại

23

5

7340201

Tài chính - Ngân hàng
(02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

20,5

4,5

7340301

Kế toán
(02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

21

4,5

7380101

Luật
(02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)

19

 

7220201

Ngôn ngữ Anh
(04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

23

6,5

7310101

Kinh tế
(02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

18

 

7310105

Kinh tế phát triển

20

 

 

Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Xét Tuyển Theo Học Bạ THPT Năm 2023

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Hình Thức Học Bạ THPT Các Ngành Như sau:

STT THÔNG TIN NGÀNH
1. Chương trình đặc biệt
1 Mã ngành: 7540105MP
Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản ( Chương trình Minh Phú - NTU)
Mã tổ hợp: TO, Vl, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:
2 Mã ngành: 7620301MP
Tên ngành, chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản ( Chương trình Minh Phú - NTU)
Mã tổ hợp: TO, Vl, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:
3 Mã ngành: 7340101A
Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh ( Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Mã tổ hợp: TA, LS, DL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6
4 Mã ngành: 7340301PHE
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kế toán ( Chương trình Song ngữ Anh - Việt)
Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6
5 Mã ngành: 7480201PHE
Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin ( Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Mã tổ hợp: TO, VL, TH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6
6 Mã ngành: 7810201PHE
Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 6
7 Mã ngành: 7810103P
Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, TP
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 25
Điểm Tiếng Anh:
2. Chương trình chuẩn
8 Mã ngành: 7620303
Tên ngành, chương trình đào tạo: Khoa học thủy sản (2 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:
9 Mã ngành: 7620305
Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản lý thủy sản
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:
10 Mã ngành: 7620301
Tên ngành, chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:
11 Mã ngành: 7420201
Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:
12 Mã ngành: 7520320
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật môi trường (2 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:
13 Mã ngành: 7520103
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số)
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:
14 Mã ngành: 7510202
Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ chế tạo máy
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:
15 Mã ngành: 7520114
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh:
16 Mã ngành: 7520115
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật nhiệt
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:
17 Mã ngành: 7840106
Tên ngành, chương trình đào tạo: Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics)
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh:
18 Mã ngành: 7520116 
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:
19 Mã ngành: 7520122
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật tàu thủy
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:
20 Mã ngành: 7520130
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật ô tô
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh:
21 Mã ngành: 7520201
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:
22 Mã ngành: 7520216
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:
23 Mã ngành: 7580201
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng)
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:
24 Mã ngành: 7580205
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:
25 Mã ngành: 7520301
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật hóa học
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:
26 Mã ngành: 7540101
Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:
27 Mã ngành: 7540105
Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch)
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:
28 Mã ngành: 7480201
Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính)
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 5,5
29 Mã ngành: 7340405
Tên ngành, chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý
Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 25
Điểm Tiếng Anh:
30 Mã ngành: 7810103
Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành
Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5
31 Mã ngành: 7810201
Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn
Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5
32 Mã ngành: 7340101
Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh
Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6
33 Mã ngành: 7340115
Tên ngành, chương trình đào tạo: Marketing
Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 30
Điểm Tiếng Anh: 6
34 Mã ngành: 7340121
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kinh doanh thương mại
Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5
35 Mã ngành: 7340201
Tên ngành, chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng (2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính)
Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5
36 Mã ngành: 7340301
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán)
Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 5,5
37 Mã ngành: 7380101
Tên ngành, chương trình đào tạo: Luật (2 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh:
38 Mã ngành: 7220201
Tên ngành, chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch, tiếng Anh du lịch, Giảng dạy tiếng Anh, Song ngữ Anh - Trung)
Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 30
Điểm Tiếng Anh: 7
39 Mã ngành: 7310101
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kinh tế (2 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế)
Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 26
Điểm Tiếng Anh:
40 Mã ngành: 7310105
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển
Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 26
Điểm Tiếng Anh:

Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang đã chính thức công bố điểm chuẩn mới nhất. Điểm chuẩn của các ngành năm nay lấy từ 15.5 điểm. Sau đây là chi tiết về mức điểm chuẩn cụ thể của các ngành tại trường:

Ngành Khai thác thủy sản

Mã ngành: 7620304

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Điểm chuẩn: 16

Điểm TN THPT: 6.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Khoa học hàng hải

Mã ngành: 7840106

Điểm chuẩn: 17.0

Điểm TN THPT: 6.3

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Điểm chuẩn: 16

Điểm TN THPT: 6.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Điểm chuẩn: 18.0

Điểm TN THPT: 6.6

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700

Điều kiện tiếng anh: 4.0

Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7520201

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Ngành Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 6.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 16

Điểm TN THPT: 6.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Điều kiện tiếng anh: 4.0

Ngành Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 18.0

Điểm TN THPT: 6.6

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 4.5

Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Điểm chuẩn: 17

Điểm TN THPT: 6.3

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Điều kiện tiếng anh: 4.5

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)

Mã ngành: 7810103P

Điểm chuẩn: 16

Điểm TN THPT: 6.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 18

Điểm TN THPT: 6.6

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700

Điều kiện tiếng anh: 5.0

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 18

Điểm TN THPT: 6.6

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700

Điều kiện tiếng anh: 5.0

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 20

Điểm TN THPT: 7.4

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 5.0

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 20

Điểm TN THPT: 7.4

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 5.0

Ngành Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm chuẩn: 19

Điểm TN THPT: 7.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700

Điều kiện tiếng anh: 5.0

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 18.0

Điểm TN THPT: 6.6

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700

Điều kiện tiếng anh: 4.5

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 18

Điểm TN THPT: 6.6

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700

Điều kiện tiếng anh: 4.5

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 19

Điểm TN THPT: 7.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 4.5

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 21

Điểm TN THPT: 7.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 6.5

Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 17

Điểm TN THPT: 6.3

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Điều kiện tiếng anh: 4.5

Ngành Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Điểm chuẩn: 18

Điểm TN THPT: 6.6

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700

Ngành Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt)

Mã ngành: 7340101A

Điểm chuẩn: 20

Điểm TN THPT: 7.4

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 6.0

Ngành Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Mã ngành: 7340301PHE

Điểm chuẩn: 18

Điểm TN THPT: 7.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 5.5

Ngành Công nghệ thông tin (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Mã ngành: 7480201PHE

Điểm chuẩn: 19

Điểm TN THPT: 7.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 5.5

Ngành Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Mã ngành: 7810103PHE

Điểm chuẩn: 19

Điểm TN THPT: 7.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 6.0

 
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 15.5 đến 21 điểm. Ngành có mức điểm chuẩn cao nhất là ngành Ngôn ngữ Anh.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.