Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang Năm 2023 Chính Thức
Hội đồng - chủ tịch hội đồng tuyển sinh trường Đại Học Nha Trang thông báo điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức đánh giá của kỳ thi THPT năm 2023 cụ thể như sau

Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2023
|
Chương trình đặc biệt |
|||
|
Mã ngành |
Tên ngành, chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn trúng tuyển |
Điểm tiếng Anh |
|
7540105MP |
Công nghệ chế biến thuỷ sản |
16,5 |
|
|
7620301MP |
Nuôi trồng thuỷ sản |
16,5 |
|
|
7340101 A |
Quản trị kinh doanh |
20,5 |
6 |
|
7340301PHE |
Kế toán |
20 |
5,5 |
|
7480201 PHE |
Công nghệ thông tin |
20 |
5,5 |
|
7810201 PHE |
Quản trị khách sạn |
22 |
6 |
|
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
17 |
|
|
Chương trình chuẩn |
|||
|
Mã ngành |
Tên ngành, chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn trúng tuyển |
Điểm tiếng Anh |
|
7620303 |
Khoa học thủy sản |
16 |
|
|
7620305 |
Quản lý thuỷ sản |
16 |
|
|
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
16 |
|
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
16 |
|
|
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
16 |
|
|
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
17 |
|
|
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
16 |
|
|
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
16,5 |
|
|
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
16 |
|
|
7840106 |
Khoa học hàng hải |
20,5 |
|
|
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
16 |
|
|
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
16 |
|
|
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
20 |
|
|
7520201 |
Kỹ thuật điện |
18 |
|
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
16 |
|
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
17 |
|
|
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
16 |
|
|
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
16 |
|
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
17 |
|
|
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản |
16 |
|
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
21 |
4,5 |
|
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
18 |
|
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
21 |
5 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
22 |
5 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
20,5 |
5 |
|
7340115 |
Marketing |
23 |
5 |
|
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
23 |
5 |
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
20,5 |
4,5 |
|
7340301 |
Kế toán |
21 |
4,5 |
|
7380101 |
Luật |
19 |
|
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
23 |
6,5 |
|
7310101 |
Kinh tế |
18 |
|
|
7310105 |
Kinh tế phát triển |
20 |
|
Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Xét Tuyển Theo Học Bạ THPT Năm 2023
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Hình Thức Học Bạ THPT Các Ngành Như sau:
| STT | THÔNG TIN NGÀNH |
| 1. Chương trình đặc biệt | |
| 1 | Mã ngành: 7540105MP Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản ( Chương trình Minh Phú - NTU) Mã tổ hợp: TO, Vl, HH, SH Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24 Điểm Tiếng Anh: |
| 2 | Mã ngành: 7620301MP Tên ngành, chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản ( Chương trình Minh Phú - NTU) Mã tổ hợp: TO, Vl, HH, SH Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24 Điểm Tiếng Anh: |
| 3 | Mã ngành: 7340101A Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh ( Chương trình song ngữ Anh - Việt) Mã tổ hợp: TA, LS, DL, GDCD Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28 Điểm Tiếng Anh: 6 |
| 4 | Mã ngành: 7340301PHE Tên ngành, chương trình đào tạo: Kế toán ( Chương trình Song ngữ Anh - Việt) Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28 Điểm Tiếng Anh: 6 |
| 5 | Mã ngành: 7480201PHE Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin ( Chương trình song ngữ Anh - Việt) Mã tổ hợp: TO, VL, TH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28 Điểm Tiếng Anh: 6 |
| 6 | Mã ngành: 7810201PHE Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt) Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27 Điểm Tiếng Anh: 6 |
| 7 | Mã ngành: 7810103P Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, TP Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 25 Điểm Tiếng Anh: |
| 2. Chương trình chuẩn | |
| 8 | Mã ngành: 7620303 Tên ngành, chương trình đào tạo: Khoa học thủy sản (2 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản) Mã tổ hợp: TO, VL, HH, SH Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22 Điểm Tiếng Anh: |
| 9 | Mã ngành: 7620305 Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản lý thủy sản Mã tổ hợp: TO, VL, HH, SH Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22 Điểm Tiếng Anh: |
| 10 | Mã ngành: 7620301 Tên ngành, chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản Mã tổ hợp: TO, VL, HH, SH Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22 Điểm Tiếng Anh: |
| 11 | Mã ngành: 7420201 Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học Mã tổ hợp: TO, VL, HH, SH Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24 Điểm Tiếng Anh: |
| 12 | Mã ngành: 7520320 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật môi trường (2 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) Mã tổ hợp: TO, VL, HH, SH Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22 Điểm Tiếng Anh: |
| 13 | Mã ngành: 7520103 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số) Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 23 Điểm Tiếng Anh: |
| 14 | Mã ngành: 7510202 Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ chế tạo máy Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22 Điểm Tiếng Anh: |
| 15 | Mã ngành: 7520114 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28 Điểm Tiếng Anh: |
| 16 | Mã ngành: 7520115 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật nhiệt Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22 Điểm Tiếng Anh: |
| 17 | Mã ngành: 7840106 Tên ngành, chương trình đào tạo: Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics) Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28 Điểm Tiếng Anh: |
| 18 | Mã ngành: 7520116 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22 Điểm Tiếng Anh: |
| 19 | Mã ngành: 7520122 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật tàu thủy Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24 Điểm Tiếng Anh: |
| 20 | Mã ngành: 7520130 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật ô tô Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27 Điểm Tiếng Anh: |
| 21 | Mã ngành: 7520201 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 23 Điểm Tiếng Anh: |
| 22 | Mã ngành: 7520216 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 23 Điểm Tiếng Anh: |
| 23 | Mã ngành: 7580201 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng) Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 23 Điểm Tiếng Anh: |
| 24 | Mã ngành: 7580205 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22 Điểm Tiếng Anh: |
| 25 | Mã ngành: 7520301 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật hóa học Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22 Điểm Tiếng Anh: |
| 26 | Mã ngành: 7540101 Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) Mã tổ hợp: TO, VL, HH, SH Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24 Điểm Tiếng Anh: |
| 27 | Mã ngành: 7540105 Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch) Mã tổ hợp: TO, VL, HH, SH Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22 Điểm Tiếng Anh: |
| 28 | Mã ngành: 7480201 Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính) Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28 Điểm Tiếng Anh: 5,5 |
| 29 | Mã ngành: 7340405 Tên ngành, chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý Mã tổ hợp: TO, VL, HH, CN Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 25 Điểm Tiếng Anh: |
| 30 | Mã ngành: 7810103 Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27 Điểm Tiếng Anh: 5,5 |
| 31 | Mã ngành: 7810201 Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27 Điểm Tiếng Anh: 5,5 |
| 32 | Mã ngành: 7340101 Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28 Điểm Tiếng Anh: 6 |
| 33 | Mã ngành: 7340115 Tên ngành, chương trình đào tạo: Marketing Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 30 Điểm Tiếng Anh: 6 |
| 34 | Mã ngành: 7340121 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kinh doanh thương mại Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27 Điểm Tiếng Anh: 5,5 |
| 35 | Mã ngành: 7340201 Tên ngành, chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng (2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính) Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27 Điểm Tiếng Anh: 5,5 |
| 36 | Mã ngành: 7340301 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán) Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28 Điểm Tiếng Anh: 5,5 |
| 37 | Mã ngành: 7380101 Tên ngành, chương trình đào tạo: Luật (2 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28 Điểm Tiếng Anh: |
| 38 | Mã ngành: 7220201 Tên ngành, chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch, tiếng Anh du lịch, Giảng dạy tiếng Anh, Song ngữ Anh - Trung) Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 30 Điểm Tiếng Anh: 7 |
| 39 | Mã ngành: 7310101 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kinh tế (2 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế) Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 26 Điểm Tiếng Anh: |
| 40 | Mã ngành: 7310105 Tên ngành, chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển Mã tổ hợp: TA, LS, ĐL, GDCD Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 26 Điểm Tiếng Anh: |
Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022
Điểm chuẩn Đại học Nha Trang đã chính thức công bố điểm chuẩn mới nhất. Điểm chuẩn của các ngành năm nay lấy từ 15.5 điểm. Sau đây là chi tiết về mức điểm chuẩn cụ thể của các ngành tại trường:
|
Mã ngành: 7620304 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7620305 Điểm chuẩn: 16 Điểm TN THPT: 6.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 |
|
Mã ngành: 7620301 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7420201 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7520320 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7520103 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7510202 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7520114 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7520115 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7840106 Điểm chuẩn: 17.0 Điểm TN THPT: 6.3 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 |
|
Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực Mã ngành: 7520116 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7520122 Điểm chuẩn: 16 Điểm TN THPT: 6.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7520130 Điểm chuẩn: 18.0 Điểm TN THPT: 6.6 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700 Điều kiện tiếng anh: 4.0 |
|
Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) Mã ngành: 7520201 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 |
|
Mã ngành: 7580201 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 |
|
Mã ngành: 7520301 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 6.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm chuẩn: 16 Điểm TN THPT: 6.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 Điều kiện tiếng anh: 4.0 |
|
Ngành Công nghệ chế biến thủy sản Mã ngành: 7540105 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 18.0 Điểm TN THPT: 6.6 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 4.5 |
|
Ngành Hệ thống thông tin quản lý Mã ngành: 7340405 Điểm chuẩn: 17 Điểm TN THPT: 6.3 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 Điều kiện tiếng anh: 4.5 |
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt) Mã ngành: 7810103P Điểm chuẩn: 16 Điểm TN THPT: 6.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 |
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 18 Điểm TN THPT: 6.6 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700 Điều kiện tiếng anh: 5.0 |
|
Mã ngành: 7810201 Điểm chuẩn: 18 Điểm TN THPT: 6.6 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700 Điều kiện tiếng anh: 5.0 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 20 Điểm TN THPT: 7.4 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 5.0 |
|
Mã ngành: 7340115 Điểm chuẩn: 20 Điểm TN THPT: 7.4 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 5.0 |
|
Mã ngành: 7340121 Điểm chuẩn: 19 Điểm TN THPT: 7.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700 Điều kiện tiếng anh: 5.0 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 18.0 Điểm TN THPT: 6.6 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700 Điều kiện tiếng anh: 4.5 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 18 Điểm TN THPT: 6.6 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700 Điều kiện tiếng anh: 4.5 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 19 Điểm TN THPT: 7.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 4.5 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 21 Điểm TN THPT: 7.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 6.5 |
|
Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản) Mã ngành: 7310101 Điểm chuẩn: 17 Điểm TN THPT: 6.3 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 Điều kiện tiếng anh: 4.5 |
|
Mã ngành: 7310105 Điểm chuẩn: 18 Điểm TN THPT: 6.6 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700 |
|
Ngành Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt) Mã ngành: 7340101A Điểm chuẩn: 20 Điểm TN THPT: 7.4 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 6.0 |
|
Ngành Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) Mã ngành: 7340301PHE Điểm chuẩn: 18 Điểm TN THPT: 7.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 5.5 |
|
Ngành Công nghệ thông tin (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) Mã ngành: 7480201PHE Điểm chuẩn: 19 Điểm TN THPT: 7.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 5.5 |
|
Ngành Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) Mã ngành: 7810103PHE Điểm chuẩn: 19 Điểm TN THPT: 7.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 6.0 |
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính Kế Toán 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Kon Tum 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Năm 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Huế 2023
-
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân 2023 Chính Thức
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất