Điểm Chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội 2020 Chính Thức

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP HÀ NỘI CHÍNH THỨC được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Thông Tin Tuyển Sinh - Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội 2019 chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Thông Báo Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp 2020 Chính Thức

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP 2020

Nhà Trường Đang Cập Nhật .....

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP 2019

Trường Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp Hà Nội 2019

Cụ thể, với hình thức xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2019, mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng) như sau:

Chương trình tiến tiến (ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên), ngành chất lượng cao (các ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ chế biến lâm sản, Lâm học, Kỹ thuật cơ khí): mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 15 điểm.

Các ngành học còn lại: mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 13 điểm.

Thời gian xét tuyển (đợt 1): từ ngày 18/7 - 5/8/.

Các đợt xét tuyển tiếp theo từ ngày 6/8.

Với hình thức xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT, thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành học theo kết quả học tập năm lớp 12, hoặc 3 năm học bậc THPT, mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển (đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng) như sau:

Ngành chất lượng cao (các ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ chế biến lâm sản, Lâm học, Kỹ thuật cơ khí): mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 18 điểm và điểm tổng kết môn tiếng Anh lớp 12 đạt 7 điểm trở lên.

Các ngành học còn lại: mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 15 điểm.

TT Tên ngành học Sơ sở chính Hà Nội Phân hiệu tỉnh Đồng Nai
Tổ hợp môn xét tuyển Điểm trúng tuyển Tổ hợp môn xét tuyển Điểm trúng tuyển
A CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH      
1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên* - chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado - Hoa Kỳ. D01, D07, D08, D10 18*    
B CH ƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG VIỆT      
I. Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn      
1 Kế toán A00, A16, C15, D01 14 A00, A01, C15, D01 14
2 Quản trị kinh doanh A00, A16, C15, D01 14 A00, A01, C15, D01 14
3 Kinh tế A00, A16, C15, D01 14    
4 Kinh tế Nông nghiệp A00, A16, C15, D01 14    
5 Công tác xã hội A00, C00, C15, D01 14    
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, C00, C15, D01 14 A00, A01, C15, D01 14
7 Bất động sản A00, A16, B00, D01 14    
II. Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan      
8 Thiết kế nội thất A00, C15, D01, H00 14 A00, A01, C15, D01 14
9 Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị) A00, A16, B00, D01 14    
10 Kiến trúc cảnh quan A00, D01, V00, V01 14 A00, A01, C15, D01 14
III. Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng      
11 Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi -  Thú y) A00, A16, B00, D08 17 A00, B00, C15, D01 14
12 Thú y A00, A16, B00, D08 14 A00, B00, C15, D01 14
13 Công nghệ sinh học A00, A16, B00, D08 14 A00, B00, C15, D01 14
14 Bảo vệ thực vật A00, B00, C04, D01 15 A00, B00, C15, D01 14
15 Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt) A00, A16, B00, D01 15 A00, B00, C15, D01 14
16 Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn) B00, C00, C13, C04 15    
IV. Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái      
17 Du lịch sinh thái B00, C00, C15, D01 14    
18 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt) A00, B00, C00, D01 14    
19 Quản lý tài nguyên và Môi trường A00, B00, C00, D01 14 A00, B00, C15, D01 14
20 Khoa học môi trường A00, B00, C04, D01 14 A00, B00, C15, D01 14
21 Quản lý đất đai A00, A16, B00, D01 14 A00, A01, C15, D01 14
V. Khối ngành Lâm nghiệp      
22 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A00, B00, C00, D01 14 A00, B00, C15, D01 14
23 Lâm học (Lâm nghiệp) A00, A16, B00, D01 14    
24 Lâm sinh A00, A16, B00, D01 14 A00, B00, C15, D01 14
VI. Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin      
27 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) A00, A16, B00, D01 14    
28 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A16, D01, D96 14    
29 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A16, D01, D96 14    
30 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) A00, A16, D01, D96 14    
31 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) A00, A16, D01, D96 14    
32 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất) A00, C01, D01, D07 14 A00, A01, C15, D01 14

Địa điểm nộp hồ sơ, thí sinh nộp hồ sơ theo các hình thức sau:

+ Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường ĐH Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

+ Thí sinh có thể đẳng ký xét tuyển trực tuyến trên website của Trường ĐH Lâm nghiệp theo địa chỉ: http://dangkyxettuyen.vnuf.edu.vn/

Hồ sơ đăng ký xét tuyển, gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển; Bản photo học bạ THPT; Bản photo các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

Thí sinh trúng tuyển nhập học từ ngày 18/8.

Địa điểm nhập học tại Hội trường lớn G6, Trường ĐH Lâm nghiệp.

Điểm chuẩn Đại học Lâm Nghiệp Hà Nội 2019 tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

Kết: Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC