dậy nấu ăn
hình ảnh trường

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Website: www.hnue.edu.vn

Điện thoại: 04.37547823

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2020

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy với các chuyên ngành đào tạo như sau:

I. Các Ngành Đào Tạo Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

 

STTNgành họcTổng chỉ tiêuMôn thi, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi năng khiếu 2020
1SP Âm nhạc45+ Môn 1:  Hát, hệ số 2 (thí sinh hát 02 bài hát, 01 bài dân ca và 01 ca khúc).

+ Môn 2: Thẩm âm – Tiết tấu, hệ số 1 (2 mẫu Thẩm Âm và 2 mẫu Tiết tấu).

714022145
2SP Mĩ thuật45+ Môn 1 (240 phút):  Hình họa chì, hệ số 2 (vẽ tượng bán thân người, vẽ bằng bút chì đen trên giấy trắng, khổ giấy A2, tương đương (40×60) cm).

+ Môn 2 (240 phút): Trang trí, hệ số 1 (vẽ mẫu trang trí các hình vuông, tròn, chữ nhật, đường diềm, bài thi vẽ bằng màu vẽ trên giấy trắng, khổ giấy A3, tương đương (30×40) cm).

714022245
3Giáo dục Thể chất90+ Môn 1:  Bật xa, hệ số 2.

+ Môn 2: Chạy 100m, hệ số 1.

714020690

Các ngành xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và điểm thi tốt nghiệp THPT 2020:

Ngành họcTổng chỉ tiêuTổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi TN THPT 2020 hoặc thi tuyểnChỉ tiêu XTT2tham gia đội tuyển các mônmôn/tổ hợp XTT2
Giáo dục Mầm non140Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)7140201A10040Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Lịch sử)
Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh60Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01)7140201B2020TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh )
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02)7140201C20

Các ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1 và 2:

Ngành họcTổng chỉ tiêuTổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020Chỉ tiêu XTT2tham gia đội tuyển các mônmôn/tổ hợp XTT2
SP Toán học170Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140209A8585ToánTĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Toán
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)50Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140209B1515
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7140209D20
SP Vật lý160Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140211A7060Vật lý hoặc ToánTĐTBCCN lớp 10,11,12

Vật lý

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7140211B30
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)40Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140211C1010
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7140211D20
SP Ngữ văn250Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140217C100100Ngữ vănTĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140217D50
Giáo dục Tiểu học100Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140202A5050Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Lịch sử,  Địa lý, Vật lý hoặc Hóa họcTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ)
Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh100Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7140202D5050
Giáo dục Đặc biệt60Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140203C2025Ngữ Văn, Lịch sử hoặc Địa lýTĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140203D15
Giáo dục Quốc phòng và An ninh80Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)71402085030TĐTBCCN lớp 10,11,12 ( Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí )

Các ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1 và 3:

Ngành họcTổng chỉ tiêuTổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020Chỉ tiêu XTT3tham gia đội tuyển các mônmôn/tổ hợp XTT3
SP Tin học140Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140210A7040Tin học,  Toán, Vật lý, Hóa học hoặc Tiếng AnhTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Vật lý, Hóa học)
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7140210B30
SP Hoá học170Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140212A70100Hóa học, Toán hoặc Vật lýTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Vật lý, Hóa học)
SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)30Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)7140212B1020Hóa học, Toán hoặc Vật lýTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán,Tiếng Anh, Hóa học)
SP Sinh học200Toán, Hoá học, SINH HỌC (B00)7140213B9090Sinh họcTĐTBCCN lớp 10,11,12 Sinh học ≥ 8,0
(Môn Sinh học hệ số 2)Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC (D08,D32,D34)7140213D20
SP Công nghệ120Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140246A6030Toán, Vật lý, Tin họcTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Vật lý)
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)7140246C30
SP Lịch sử200Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140218C50140Ngữ văn, Lịch sửTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140218D10
SP Địa lý200Toán, Ngữ văn, Địa (C04)7140219B30100Địa lý, Ngữ văn hoặc Lịch sửTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn≥7.5, Lịch sử≥8, Địa lí≥8)
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140219C70
Giáo dục công dân90Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)7140204B3030TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, GDCD, Ngoại ngữ)
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)7140204C30
Giáo dục chính trị70Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)7140205B2030
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)7140205C20
SP Tiếng Anh120Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)71402316060Tiếng AnhTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2)
(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
SP Tiếng Pháp100Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ (D01,D02,D03)7140233C5040Ngoại ngữTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ)
(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)Ngữ văn, NGOẠI NGỮ, Địa lý (D15,D42,D44)7140233C10
Quản lí giáo dục70Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)7140114C1845Tất cả các đội tuyểnTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, Địa lý, GDCD)
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140114D7

Các ngành ngoài sư phạm

Các ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1 và 2

Ngành họcTổng chỉ tiêuTổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020Chỉ tiêu XTT2tham gia đội tuyển các mônmôn/tổ hợp XTT2Ưu tiên xét chứng chỉ Quốc tế
Toán học100Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7460101B3050Toán , Vật lí, Hóa học hoặc Tin họcTĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Toán
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7460101D20
Văn học100Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7229030C5030Ngữ vănTĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7229030D20
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật50Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7760103C1520Ngữ Văn, Lịch sử hoặc Địa lýTĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Ngữ vănCC tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7760103D15

Các ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1 và 3

Ngành họcTổng chỉ tiêuTổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020Chỉ tiêu XTT3tham gia đội tuyển các mônmôn/tổ hợp XTT3Ưu tiên xét chứng chỉ Quốc tế, ưu tiên xét tuyển nếu có bài luận
Hóa học100Toán, Vật lí, Hoá học (A00)74401125050Hóa học, Toán hoặc Vật lýTĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Hóa họcBài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.
Sinh học

(Môn Sinh học hệ số 2)

100Toán, Hoá học, SINH HỌC (B00)7420101B4050Sinh họcTĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Sinh học ≥7.0CC tiếng Anh.

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên

Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC (D08,D32,D34)7420101D10
Công nghệ thông tin170Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7480201A9050Tin học,  Toán, Vật lý, Hóa học hoặc Tiếng AnhTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Vật lý, Hóa học) ≥20.0CC tiếng Anh, CC Tin học QT MOS≥950

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7480201B30
Việt Nam học150Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7310630C5060Ngữ văn, Toán, Lịch sử,  Địa lý hoặc Tiếng AnhTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7310630D40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành150Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7810103C4060
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7810103D50
Ngôn ngữ Anh60Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)72202013030Tiếng AnhTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)CC tiếng Anh từ C1
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)100Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7229001A540Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh,Vật lý, Sinh học, GDCDTĐTBCCN lớp 10,11,12  (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí) ≥20.0CC tiếng Anh, CC

tiếng Pháp.

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7229001C35
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)7229001D20
Chính trị học50Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)7310201B1520TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD)
Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)7310201C15
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)100Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7310401C3540Tất cả các đội tuyểnTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)CC tiếng Anh, CC

tiếng Pháp.

Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7310401D25
Tâm lý học giáo dục50Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7310403C2020
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7310403D10
Công tác xã hội150Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7760101C4585Tất cả các đội tuyểnTĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ)CC tiếng Anh, CC

tiếng Pháp.

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7760101D20

* Ghi chú:

– Môn thi chính được ghi bằng chữ in hoa, đậm.

– Tổ hợp môn mới, mã tổ hợp được đánh dấu (*).

>> Xem thêm:

II. Nội Dung Tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

1. Đối tượng tuyển sinh:

Học sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các kỳ đều đạt loại khá trở lên.

2. Phạm vi tuyển sinh:

Trường đại học Sư Phạm tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh:

Trường sử dụng phương thức xét tuyển

4. Tổ chức tuyển sinh:

– Thời gian đăng ký xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển: Theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Hình thức đăng ký xét tuyển: Theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5. Chính sách ưu tiên:

 – Tuyển thẳng các đối tượng theo quy định theo Quy chế tuyển sinh cao đẳng, đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, gọi tắt là XTT1.

– Tuyển thẳng đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT có thời gian học tập cả 3 năm tại các trường THPT chuyên của cả nước và các trường THPT trực thuộc trường ĐHSP Hà Nội, trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh có thành tích học tập và rèn luyện tốt, các học sinh trong đội tuyển của các tỉnh/ Thành phố, các trường THPT chuyên của các trường đại học tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia (gọi tắt là XTT2). Cụ thể như sau:

– Điều kiện đăng ký xét tuyển: Học sinh tốt nghiệp THPT và đạt học sinh giỏi tất cả các năm học THPT, đồng thời được xếp loại hạnh kiểm tốt tất cả các học kỳ.

– Nguyên tắc xét tuyển: (b1) Đối với các ngành SP Toán học, SP Toán học đào tạo giáo viên dạy Toán học bằng Tiếng Anh, Toán học (ngoài sư phạm), SP Vật lý, SP Vật lý đào tạo giáo viên dạy Vật lý bằng Tiếng Anh, SP Hóa học, SP Hóa học đào tạo giáo viên dạy Hóa học bằng Tiếng Anh, SP Tin học, SP Tin học đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng Tiếng Anh, Công nghệ thông tin xét theo tiêu chí và quy trình sau:

+ Trước hết, xét tuyển các học sinh trong đội tuyển tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia môn Toán đối với các ngành SP Toán học, SP Toán học đào tạo giáo viên dạy Toán học bằng Tiếng Anh, Toán học (ngoài sư phạm); môn Toán hoặc Vật lý với các ngành SP Vật lý, SP Vật lý đào tạo giáo viên dạy Vật lý bằng Tiếng Anh; môn Toán hoặc Vật lý hoặc Hóa học đối với các ngành SP Hóa học, SP Hóa học đào tạo giáo viên dạy Hóa học bằng Tiếng Anh, môn Toán hoặc Vật lý hoặc Hóa học hoặc Tin học đối với các ngành SP Tin học, SP Tin học đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng Tiếng Anh, Công nghệ thông tin. Đối với các đối tượng này xét theo điểm thi học sinh giỏi quốc gia  từ cao trở xuống đến hết chỉ tiêu. Nếu có nhiều hồ sơ có điểm bằng nhau thì xét đến tiêu chí tổng điểm ưu tiên đối tượng và điểm  ưu tiên khu vực (ĐƯT) (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành

+ Nếu việc xét ở trên vẫn còn chỉ tiêu , xét theo điểm xét tuyển (ĐXT1):

ĐXT1 = ĐTBCN10 môn + ĐTBCN11 môn + ĐTBCN12 môn, trong đó ĐTBCN10 (tương ứng 11, 12) là điểm trung bình cả năm lớp10 (tương ứng 11, 12) của môn học tương ứng quy định ở phần trước. Nếu có nhiều hồ sơ có điểm ĐXT1 bằng nhau thì lần lượt xét đến tiêu chí phụ thứ nhất là đạt giải học sinh giỏi tỉnh/thành phố đối với môn tương ứng của lớp 11 hoặc 12, ĐƯT.

b2) Đối với các ngành còn lại xét tuyển các đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT có thời gian học tập cả 3 năm tại các trường THPT chuyên của cả nước và các trường THPT trực thuộc trường ĐHSP Hà Nội, trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh thỏa mãn quy định ở mục a):

– Xét theo điểm xét tuyển (ĐXT2):

ĐXT2 = (ĐTBCN10 môn 1 + ĐTBCN11 môn 1 + ĐTBCN12 môn 1 + ĐTBCN10 môn 2 + ĐTBCN11 môn 2 + ĐTBCN12 môn 2 + ĐTB CN10 môn 3 + ĐTBCN11 môn 3 + ĐTBCN12 môn 3) + ĐƯT (nếu có),

Trong đó ĐTBCN10 (tương ứng 11, 12) môn 1 (tương ứng 2, 3) là điểm trung bình cả năm lớp10 (tương ứng 11, 12) môn 1 (tương ứng môn 2, 3),  ĐƯT là tổng điểm ưu tiên đối tượng và điểm  ưu tiên khu vực (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành.

– Xét tuyển lấy theo ĐXT2 từ cao xuống đến hết chỉ tiêu xét tuyển thẳng quy định cho đối tượng này.

– Nếu có nhiều hồ sơ có ĐXT2 bằng nhau thì lần lượt xét tiếp đến tiêu chí phụ là điểm (trung bình ĐTBCN của 3 năm học) môn ưu tiên 1,  điểm môn ưu tiên 2.

6. Quy định về hồ sơ:

– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu quy định của trường – mẫu số 1)

– Bản photo công chứng học bạ THPT

– Bản photo công chứng giấy chứng nhận đạt giải học sinh giỏi tỉnh/thành phố đối với môn tương ứng của lớp 11 hoặc 12 (nếu có)

– Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có)

Thí sinh chỉ được đăng ký xét tuyển thẳng vào 1 ngành.

7. Hình thức đăng ký:

Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo một trong hai hình thức sau

– Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường ĐHSP Hà Nội.

– Nộp hồ sơ qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh về: Phòng Đào tạo – trường Đại học Sư phạm Hà Nội, 136 đường Xuân Thủy – Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: 

Theo qui định của Bộ Giáo dục và đào tạo


Bạn thích bài viết này ?

Bình Luận Của Bạn:

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status