Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2020 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Hoa sen mới nhất hệ Đại học chính quy đã chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Thông Báo Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HOA SEN 2020

Điểm chuẩn của ĐH Hoa Sen năm 2020 đã chính thức được công bố. Mức điểm chuẩn xét tuyển hồ sơ vào trường năm nay là từ 16. Các thí sinh theo dõi chi tiết các ngành tham gia xét tuyển ngay tại đây:

STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
1 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01/D03, D09: 16
2 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01/D03, D07: 16
3 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D08: 16
4 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01/D03, D09: 16
5 Hoa Kỳ học 7310640 A01, D01, D09, D15: 16
6 Kế toán 7340301 A00, A01, D01/D03, D09: 16
7 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01/D03, D09: 17
8 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01/D03, D07: 16
9 Logistics & QL chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01/D03, D09: 16
10 Mạng máy tính & truyền thông DL 7480102 A00, A01, D01/D03, D07: 16
11 Marketing 7340115 A00, A01, D01/D03, D09: 17
12 Nghệ thuật số 7210408 A01, D01, D09, D14: 16
13 Ngôn ngữ Anh (*) 7220201 D01, D09, D14, D15: 16
14 Nhật Bản học 7310613 A01, D01, D09, D15: 16
15 QL tài nguyên & môi trường 7850101 A00, B00, D07, D08: 16
16 Quản trị công nghệ truyền thông 7340410 A00, A01, D01/D03, D09: 18
17 Quản trị DV du lịch & lữ hành 7810103 A00, A01, D01/D03, D09: 16
18 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01/D03, D09: 16
19 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01/D03, D09: 17
20 Quản trị nhà hàng & DV ăn uống 7810202 A00, A01, D01/D03, D09: 16
21 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01/D03, D09: 16
22 Quản trị sự kiện 7340412 A00, A01, D01/D03, D09: 16
23 Quản trị Văn phòng (CN: quản trị vận hành doanh nghiệp) 7340406 A00, A01, D01/D03, D09: 16
24 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01/D03, D09: 16
25 Tâm lý học 7310401 A01, D01, D08, D09: 16
26 Thiết kế đồ họa 7210403 A01, D01, D09, D14: 16
27 Thiết kế nội thất 7580108 A01, D01, D09, D14: 16
28 Thiết kế thời trang 7210404 A01, D01, D09, D14: 16

(*): Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, môn tiếng anh là môn nhân đôi theo hệ số 2. 

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

Trường Đại học Hoa sen chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7480102 Mạng máy tính & Truyền thông DL A00, A01, D01/D03, D07 15
2 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01/D03, D07 15
3 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01/D03, D07 15
4 7850101 QL tài nguyên & môi trường A00, B00, D07, D08 15
5 7540101 Công nghệ thực phẩm   15
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01/D03, D09 15
7 7340115 Marketing   15
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01/D03, D09 16
9 7510605 Logistics & QL chuỗi cung ứng  A00, A01, D01/D03, D09 15
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01/D03, D09 15
11 7340301 Kế toán A00, A01, D01/D03, D09 15
12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01/D03, D09 15
13 7340406 Quản trị văn phòng A00, A01, D01/D03, D09 15
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01/D03, D09 15
15 7340410 Quản trị công nghệ truyền thông A00, A01, D01/D03, D09 15
16 7810103 Quản trị DV du lịch & lữ hành   15
17 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01/D03, D09 15
18 7810202 Quản trị nhà hàng & DV ăn uống   15
19 7220201 Ngôn ngữ Anh (*) D01, D14, D09, D15 16
20 7310401 Tâm lý học A01, D01, D08, D09 15
21 7210403 Thiết kế đồ họa A01, D01, D09, D14 15
22 7210404 Thiết kế thời trang   15
23 7580108 Thiết kế nội thất   15

Kết luận:

Trên đây là thông tin điểm chuẩn trường Đại học Hoa sen mới nhất cập nhật tại đây.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC