Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học An Giang

Mã trường: TAG

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Số 18 Ung Văn Khiêm, P.Đông Xuyên, Tp.Long Xuyên, An Giang

Website: www.agu.edu.vn

Điện thoại: 0763846074

dai hoc kinh te quoc dan

ĐẠI HỌC AN GIANG

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

Trường Đại học An Giang thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> Điểm chuẩn trường Đại học An Giang

>> Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học An Giang

>> Trường Đại học An Giang xét tuyển đợt 2

>> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Đại học An Giang

>> Điểm Chuẩn Đại Học An Giang

>> Học Phí Trường Đại Học An Giang

ITrường Đại học An Giang Tuyển Sinh Các Ngành Sau:

1. Các ngành nghề đào tạo

TT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
HỆ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC 2230  
1 Giáo dục mầm non 7140201 150 M00
2 Giáo dục tiểu học 7140202 80 A00; A01; C00; D01
3 Giáo dục chính trị 7140205 30 C00; D01
4 Sư phạm toán học 7140209 30 A00; A01
5 Sư phạm tin học 7140210 30 A00; A1; D01
6 Sư phạm vật lý 7140211 30 A00; A01
7 Sư phạm hóa học 7140212 30 A00; B00
8 Sư phạm sinh học 7140213 30 B00
9 Sư phạm ngữ văn 7140217 30 C00; D01; D14; D15
10 Sư phạm lịch sử 7140218 30 C00; D14
11 Sư phạm địa lý 7140219 30 A00; C00; C04
12 Sư phạm tiếng Anh 7140231 30 A01; D01
13 Quản trị kinh doanh 7340101 80  

 

A00; A01; D01

14 Marketing (*) 7340115 100
15 Tài chính – Ngân hàng 7340201 60
16 Tài chính doanh nghiệp 7340203 80
17 Kế toán 7340301 100
18 Luật 7380101 120 A0; A01; C01; D01
19 Công nghệ sinh học 7420201 90 A00; A01; B00
20 Sinh học ứng dụng (*) 7420203 50
21 Kỹ thuật phần mềm 7480103 60 A00; A01; D01
22 Công nghệ thông tin 7480201 100
23 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 30  

 

 

A00; A01; B00

24 Công nghệ kỹ thuật hóa học (*) 7510401 50
25 Công nghệ thực phẩm 7540101 80
26 Chăn nuôi 7620105 40
27 Khoa học cây trồng 7620110 90
28 Bảo vệ thực vật 7620112 100
29 Phát triển nông thôn 7620116 70
30 Nuôi trồng thủy sản 7620301 40
31 Việt Nam học 7310630 100 A01; C00; D01
32 Ngôn ngữ Anh 7220201 80 A01; D01
33 Văn học (*) 7229030 40 C00; D01; D14; D15
34 Kinh tế quốc tế 7310106 60 A00; A01; D01
35 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 40 A00; A01; B00
36 Triết học (*) 7229001 40 C01; D01
HỆ ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG (các ngành sư phạm) 210  
1 Giáo dục mầm non 6140201 60 M00
2 Giáo dục tiểu học 6140202 60 A00; A01; C00; D01
3 Giáo dục thể chất 6140206 20 T00
4 Sư phạm âm nhạc 6140221 20 N00
5 Sư phạm mỹ thuật 6140222 20 H00
6 Sư phạm tiếng Anh 6140231 30 A01; D01
HỆ ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG (các ngành ngoài sư phạm) 540  
1 Kế toán 6340114 40 A00; A01; D01
2 Quản trị kinh doanh 6340301 40
3 Phát triển nông thôn 6620128 40  

A00; A01; B00

4 Bảo vệ thực vật 6640108 40
5 Dịch vụ thú y (**) 6640201 60
6 Công nghệ thực phẩm 6540103 40
7 Công nghệ thông tin 6480201 40 A00; A01; D01
8 Thiết kế trang web (**) 6480217 40
9 Hướng dẫn du lịch 6810103 40 A00; C00; D01
10 Quản trị lữ hành (**) 6810104 30
11 Quản trị khách sạn (**) 6810201 30
12 Quản trị nhà hàng (**) 6810206 30
13 Hội họa (**) 6210103 20 H00
14 Thiết kế đồ họa (**) 6210402 20 A00; A01; D01
15 Thanh nhạc (**) 6210225 30 N00

2. Danh sách các tổ hợp xét tuyển

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

B00: Toán, Hóa, Sinh

C00: Văn, Sử, Địa

C01: Văn, Toán, Lý

C04: Văn, Toán, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

D14: Văn, Sử, Anh

D15: Văn, Địa Anh

M00: Văn, Toán, Năng khiếu (Hát tự chọn, đọc diễn cảm, kể chuyện theo tranh)

N00: Văn, NK Âm nhạc 1, NK âm nhạc 2

T00: Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT

Lưu ý:

1. (*) Các ngành bắt đầu tuyển sinh

2. (**) Xin mở ngành

3. Ngành Việt Nam học có 2 chuyên ngành là Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý nhà hàng-khách sạn

4. Ngành Ngôn ngữ Anh có 2 chuyên ngành là Ngôn ngữ Anh và Tiếng Anh du lịch

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Khu vực tuyển sinh

– Đối với các  ngành ngoài sư phạm trường tuyển sinh các thí sinh có hộ khẩu thường trú ở các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long;

– Đối với các ngành sư phạm: bậc ĐH tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Đông Tháp, Kiên Giang và quận Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh (TP Cần Thơ). Bậc cao đẳng trường chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh An Giang.

2. Phương thức tuyển sinh

– Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia. Thời gian xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT.

– Riêng ngày thi các môn năng khiếu (Âm nhạc, Mỹ thuật, GD Mầm non, Giáo dục Thể chất) trường sẽ thông báo khi thí sinh dự thi các môn văn hóa, kỳ thi THPT quốc gia.

– Điểm xét tuyển theo ngành học và đạt được ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào mà Bộ GD-ĐT quy định.

– Các ngành Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh: môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

– Các ngành Giáo dục thể chất, SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật: môn Năng khiếu nhân hệ số 2

Chỗ ở KTX: 5.000 chỗ 

Ngoài thông báo tuyển sinh hệ Đại học chính quy, các trường cũng thông báo tuyển sinh hệ liên thông, thí sinh xem thông báo liên thông đại học để biết thêm thông tin chi tiết./.


Bạn thích bài viết này ?

71
Để lại bình luận

avatar
42 Comment threads
29 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
44 Comment authors
Lê Quang VinhNguyễn phúc nhânNgoc rồngPhương TrangNgọc Quyên Recent comment authors
newest oldest
Lê Quang Vinh
Lê Quang Vinh

Cho e hỏi e thi bên khối xã hội vậy e có đăng kí xét tuyển vào ngành giáo dục thể chất được k ạ

Nguyễn phúc nhân
Nguyễn phúc nhân

Em muốn học hệ cao đẳng vậy em làm hồ sơ thế nào ạ

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status