Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2020 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc Dân vào hệ Đại học chính quy đã chính thức được thông báo tới các thí sinh có nguyện vọng vào trường năm nay như sau:

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc Dân mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân năm 2020 dao động từ 24,5 đến 35,6. Trong đó ngành Kinh tế học tài chính (FE) lấy điểm thấp nhất, ngành Ngôn ngữ Anh là ngành học lấy điểm cao nhất (tiếng anh nhân hệ số 2). Chi tiết tại bảng dưới đây:

STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 Bảo hiểm 7340204 26  
2 Bất động sản 7340116 26.55  
3 Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) POHE 34.25
Tiếng Anh hệ số 2
4 Công nghệ tài chính (BFT) EP09 25.75  
5 Công nghệ thông tin 7480201 26.6  
6 Đầu tư tài chính (BFI) EP10 34.55
Tiếng Anh hệ số 2
7 Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro (Actuary) EP02 25.85  
8 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 26.75  
9 Kế toán 7340301 27.15  
10 Kế toán tích hợp chứng chỉ Quốc tế (ACT-ICAEW) EP04 26.5  
11 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh (DSEB) EP03 25.8  
12 Khoa học máy tính 7480101 26.4  
13 Khoa học quản lý 7340401 26.25  
14 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) EP01 33.35
Tiếng Anh hệ số 2
15 Kiểm toán 7340302 27.55  
16 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD_ICAEW) EP12 26.65  
17 Kinh doanh Quốc tế 7340120 27.8  
18 Kinh doanh số(E_BDB) EP05 26.1  
19 Kinh doanh thương mại 7340121 27.25  
20 Kinh tế 7310101 26.9  
21 Kinh tế đầu tư 7310104 27.05  
22 Kinh tế học Tài chính (FE) EP13 24.5  
23 Kinh tế nông nghiệp 7620115 25.65  
24 Kinh tế phát triển 7310105 26.75  
25 Kinh tế Quốc tế 7310106 27.75  
26 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 25.6  
27 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 28  
28 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) EP14 35.55
Tiếng Anh hệ số 2
29 Luật 7380101 26.2  
30 Luật Kinh tế 7380107 26.65  
31 Marketing 7340115 27.55  
32 Ngân hàng CT1 26.95  
33 Ngôn ngữ Anh 7220201 35.6
Tiếng Anh hệ số 2
34 Phân tích Kinh Doanh (BA) EP06 26.3  
35 Quan hệ công chúng 7320108 27.6  
36 Quản lý công 7340403 26.15  
37 Quản lý công và Chính sách (E_PMP) EPMF 25.35  
38 Quản lý đất đai 7850103 25.85  
39 Quản lý dự án 7340409 26.75  
40 Quản lý tài nguyên và môi trường A49 7850101 25.6  
41 Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) EP08 25.75  
42 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 26.7  
43 Quản trị điều hành thông minh(E-SOM) EP07 26  
44 Quản trị khách sạn 7810201 27.25  
45 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) EP11 34.5
Tiếng Anh hệ số 2
46 Quản trị kinh doanh 7340101 27.2  
47 Quản trị kinh doanh (E-BBA) EBBA 26.25  
48 Quản trị nhân lực 7340404 27.1  
49 Tài chính công CT2 26.55  
50 Tài chính Doanh nghiệp CT3 27.25  
51 Thống kê kinh tế 7310107 26.45  
52 Thương mại Điện tử 7340122 27.65  
53 Toán kinh tế 7310108 26.45  

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN 2019

Trường Đại học Kinh tế quốc dân chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học hệ Chính Quy cụ thể như sau:

Mã ngành Ngành Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ anh 33.65
7310101 Kinh tế đầu tư 24.75
7310104 Kinh tế phát triển 24.45
7310105 Kinh tế quốc tế 26.15
7310106 Thống kê kinh tế 23.75
7310107 Toán kinh tế 24.15
7310108 Quan hệ công chúng 25.5
7340101 Quản trị kinh doanh 25.25
7340115 Marketing 25.6
7340116 Bất động sản 25.85
7340120 Kinh doanh quốc tế 23.15
7310121 Kinh doanh thương mại 26.1
7340122 Thương mại điện tử 25.6
7340201 Tài chính – Ngân hàng 25
7340204 Bảo Hiểm 23.35
7340301 Kế toán 25.35
7340401 Khoa học quản lý 23.6
7340403 Quản lý công 23.35
7340404 Quản Lý nhân lực 24.9
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 24.3
7340409 Quản lý dự án 24.4
7380101 Luật 23.1
7380107 Luật kinh tế 24.5
7480101 Khoa học máy tính 23.7
7480201 Công nghệ thông tin 24.1
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26
7620115 Kinh tế nông nghiệp 22.6
7810103 Quản trị dịch vụ và lữ hành 24.85
7810201 Quản trị khách sạn 25.4
7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường 22.65
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 22.3
7850103 Quản lí đất đai 22.5
EBBA Quản trị kinh doanh 24.25
EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh 31
EP02 Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro 23.5
EP03 Khoa học dữ liệu trong kinh tế & kinh doanh 23
EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế 24.65
EP05 Kinh doanh số 23.35
EP06 Phân tích kinh doanh 23.35
EP07 Quản trị điều hành thông minh 23.15
EP08 Quản trị chất lượng và đổi mới 22.75
EP09 Công nghệ tài chính 22.75
EP10 Đầu tư tài chính 31.75
EP11 Quản trị khách sạn 33.35
EPMP Quản lý công và danh sách 21.5

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế quốc dân 2020 Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng:

Chênh lệch điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế quốc dân 2020 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm. Chênh lệch giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Lời Kết:

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân ngoài ra thí sinh có thể theo dõi thêm một số thông tin tuyển sinh của trường Đại học kinh tế quốc dân như sau:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC