Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Sư Phạm TP. Hồ Chí Minh

Mã trường: SPS

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: 280 An Dương Vương - Phường 4 - Quận 5- Thành Phố Hồ Chí Minh

Website: www.hcmup.edu.vn

Điện thoại: (08) 38 352 020

dai hoc su pham thanh pho ho chi minh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Trường Đại học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

>> Xem thêm: Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TP.HCM 2017

>> Trường Đại học Sư phạm TP.HCM Xét tuyển Đợt 2 2017 

>> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Đại học Sư phạm TP.HCM 2017

TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp Môn thi Chỉ tiêu
(dự kiến)
1 Quản lí giáo dục 7140114 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 40
7140114 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
7140114 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 Ngữ văn, Toán, Đọc, kể diễn cảm – Hát 200
3 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 220
7140202 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
7140202 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
4 Giáo dục Đặc biệt 7140203 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 45
7140203 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
5 Giáo dục Chính trị 7140205 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 50
7140205 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
7140205 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
6 Giáo dục Thể chất 7140206 T00 Toán, Sinh học,
NĂNG KHIẾU TDTT
60
7140206 T02 Toán, Ngữ văn,
NĂNG KHIẾU TDTT
7 Giáo dục Quốc phòng- An ninh 7140208 A00 Toán, Vật lí, Hóa học Sẽ thông báo khi Bộ giao nhiệm vụ tuyển sinh năm nay
7140208 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
7140208 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
8 Sư phạm Toán học 7140209 A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học 120
7140209 A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
9 Sư phạm Tin học 7140210 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 50
7140210 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
10 Sư phạm Vật lí 7140211 A00 Toán, VẬT LÍ, Hóa học 80
7140211 A01 Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
7140211 C01 Ngữ văn, Toán, VẬT LÍ
11 Sư phạm Hoá học 7140212 A00 Toán, Vật lí, HÓA HỌC 50
7140212 B00 Toán, HÓA HỌC, Sinh học
7140212 D07 Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
12 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 Toán, Hóa học, SINH HỌC 50
7140213 D08 Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh
13 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh 120
7140217 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
7140217 D78 NGỮ VĂN, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
14 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí 50
7140218 D14 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh
15 Sư phạm Địa lí 7140219 C00 Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÍ 50
7140219 C04 Ngữ văn, Toán, ĐỊA LÍ
16 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 125
17 Sư phạm tiếng Nga 7140232 D02 Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGA 30
7140232 D80 Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG NGA
7140232 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
7140232 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG ANH
18 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D03 Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP 30
7140233 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
19 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D04 Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG 30
7140234 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
20 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 280
21 Ngôn ngữ Nga 7220202 D02 Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGA 120
7220202 D80 Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG NGA
7220202 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
7220202 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG ANH
22 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D03 Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP 160
7220203 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
23 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04 Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG 200
7220204 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
24 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D06 Ngữ văn, Toán, TIẾNG NHẬT 160
7220209 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
25 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 120
7220210 D96 Toán, Khoa học xã hội, TIẾNG ANH
7220210 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG ANH
26 Văn học 7229030 D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh 120
7229030 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
7229030 D78 NGỮ VĂN, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
27 Tâm lý học 7310401 B00 Toán, Hóa học, Sinh học 120
7310401 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
7310401 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
28 Tâm lí học giáo dục 7310403 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 120
7310403 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7310403 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
29 Địa lí học 7310501 D10 Toán, ĐỊA LÍ, Tiếng Anh 100
7310501 D15 Ngữ văn, ĐỊA LÍ, Tiếng Anh
30 Quốc tế học 7310601 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 160
7310601 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
7310601 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
31 Việt Nam học 7310630 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 120
7310630 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
32 Vật lí học 7440102 A00 Toán, VẬT LÍ, Hóa học 100
7440102 A01 Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
33 Hoá học 7440112 A00 Toán, Vật lí, HÓA HỌC 100
7440112 B00 Toán, HÓA HỌC, Sinh học
7440112 D07 Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
34 Công nghệ thông tin 7480201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 200
7480201 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
35 Công tác xã hội 7760101 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100
7760101 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7760101 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
36 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 – Dành cho thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp phổ thông trở lên;

– Tổ chức thi kiểm tra năng lực

Tiếng Việt (có thông báo cụ thể riêng).

100

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Điểm xét tuyển của các tổ hợp môn thuộc một ngành xét tuyển là như nhau.

Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:Trường sử dụng điều kiện phụ trong xét tuyển theo thứ tự ưu tiên như sau:

– Điểm môn chính

– Tổng điểm trung bình môn học cả năm của các môn học ở lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển

– Giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức

Nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên:

+ Nam cao 1,55 m trở lên;

+ Nữ cao 1,50 m trở lên.

Điều kiện xét tuyển vào ngành Giáo dục Thể chất:

+ Nam: cao 1,65m, nặng 50 kg trở lên;

+ Nữ: cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên.


Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status