Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân Năm 2021 Chính Thức

Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân Năm 2021 Chính Thức

Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Duy Tân thông báo điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học năm 2021 theo phương thức Xét tuyển bằng Kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2021 

Thông Báo Điểm chuẩn trường Đại học Duy Tân

Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân 2021

Đại học Dân Lập Duy Tân đã chính thức công bố điểm chuẩn. Năm nay mức điểm xét tuyển vào trường theo kết quả thi THPT từ 14 điểm. Ngoài ra, các ngành sau đây sẽ lấy theo điểm từng ngành cụ thể:

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Điểm chuẩn: 14

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Điểm chuẩn: 14

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Điểm chuẩn: 14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Điểm chuẩn: 14

Mạng máy tính và truyền thông tin dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Điểm chuẩn: 14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm chuẩn: 14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm chuẩn: 14

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm chuẩn: 14

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Điểm chuẩn: 14

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Điểm chuẩn: 14

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Điểm chuẩn: 14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Điểm chuẩn: 14

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Điểm chuẩn: 14

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 14

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Điểm chuẩn: 14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Điểm chuẩn: 14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Điểm chuẩn: 14

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 14

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 14

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Điểm chuẩn: 14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 14

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểm chuẩn: 14

Logistic & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 14

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 14

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm chuẩn: 14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 14

 Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm chuẩn: 14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 14

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 14

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm chuẩn: 14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Điểm chuẩn: 14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Điểm chuẩn: 14

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 14

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Điểm chuẩn: 14

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Điểm chuẩn: 14

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Điểm chuẩn: 14

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm chuẩn: 19

Dược

Mã ngành: 7720201

Điểm chuẩn: 21

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Điểm chuẩn: 22

Răng hàm mặt

Mã ngành: 7720501

Điểm chuẩn: 22

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Điểm chuẩn: 14

Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm chuẩn: 14

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 14

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm chuẩn: 14

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Điểm chuẩn: 14

Điểm Trúng tuyển = Tổng điểm 3 Môn + Điểm Ưu tiên (Khu vực & Đối tượng)

Cụ thể:

- Điểm Trúng tuyển vào TẤT CẢ các ngành = 14 điểm, ngoại trừ:

- Ngành Điều dưỡng Đa khoa: 19 điểm

- Ngành Dược sĩ: 21 điểm

- Ngành Bác sĩ Đa khoa, Bác sĩ Răng Hàm Mặt: 22 điểm

Ghi chú:

- Điểm thi Môn Vẽ: Thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước hoặc sử dụng kết quả thi tại trường Đại Học Duy Tân.

Kết luận

Trên đây là chi tiết điểm chuẩn trường Đại học Duy Tân mới nhất. Năm 2021, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 14 đến 22 điểm.

Nội Dung Liên Quan:

 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.