Học Phí Đại Học Thủ Dầu Một Cập Nhật Mới Nhất

Học Phí Đại Học Thủ Dầu Một Cập Nhật Mới Nhất

Học Phí Trường Đại Học Thủ Dầu Một với mã Trường là (TDM). Trường Đào tạo 48 Ngành nghề khác nhau về các ngành tổng hợp. Chi tiết mức học phí từng nhóm ngành thí sinh xem tại đây

Học Phí Đại Học Thủ Dầu Một có sự thay đổi tuỳ theo các mã ngành đào tạo của trường Đại Học Thủ Dầu Một thông tin được cập nhật liên tục với mức học phí mới nhất hiện tại như sau: 

Học Phí Đại Học Thủ Dầu Một 2021 - 2022

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480205

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Kỹ nghệ gỗ (Kỹ thuật chế biến lâm sản)

Mã ngành: 7549001

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Quản lý đô thị

Mã ngành: 7580107

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Âm nhạc

Mã ngành: 7210405

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật)

Mã ngành: 7210407

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Hóa học

Mã ngành: 7440112

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Học phí: 359.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Học phí: miễn học phí

Số tín chỉ:

Ngành Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Học phí: miễn học phí

Số tín chỉ:

Ngành Sư phạm ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Học phí: miễn học phí

Số tín chỉ:

Ngành Sư phạm lịch sử

Mã ngành: 7140218

Học phí: miễn học phí

Số tín chỉ:

Ngành Toán học

Mã ngành: 7460101

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ:

Ngành Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Học phí: 429.000 đồng/ tín chỉ

Số tín chỉ: 

Tóm tắt: Trên đây là học phí Đại Học Thủ Dầu Một mới nhất do ban biên tập kênh tuyển sinh 24h.vn cập nhật. Học phí của trường thu theo quy định của Nhà nước đối với trường Đại học công lập. Học phí thu theo tín chỉ, một năm học được chia thành ba lần nộp học phí. 

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.