Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Tuyển Sinh 2022 Chính Thức

Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Tuyển Sinh

Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Mã trường (NTT) Thông báo tuyển sinh 2021 với 47 ngành nghề đào tạo chỉ tiêu và tổ hợp xét của từng ngành nghề như sau

Đại Học Nguyễn Tất Thành Tuyển Sinh 2021

Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

1. Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Tuyển Sinh Các Ngành

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: B00

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: B00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D07

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, A02, B00

Vật lý y khoa

Mã ngành: 7520403

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, A02, B00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D08

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D07

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A01, C00, D01, D14

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: B00, C00, D01, D14

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A01, D01, D14, D15

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, C00, D01

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, C00, D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: C00, D01, D14, D15

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: C00, D01, D14, D15

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: C00, D01, D14, D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: C00, D01, D14, D15

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: C00, D01, D14, D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: C00, D01, D14, D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: C00, D01, D14, D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: V00, V01, H00, H01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: V00, V01, H00, H01

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: V00, V01, H00, H01

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: N01

Piano

Mã ngành: 7210208

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: N05

Quay phim

Mã ngành: 7210236

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: N05

Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình

Mã ngành: 7210235

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét:

Chỉ tiêu dự kiến 2021 của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành là: 7025

2. Khu vực tuyển sinh

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành tuyển sinh trên địa bàn cả nước

Đại Học Nguyễn Tất Thành Ở Đâu

  • Tên trường Tiếng Việt: Đại học Nguyễn Tất Thành
  • Tên trường Tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University (NTTU)
  • Địa chỉ: 300A - Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 1900 2039 - 0902 298 300 – 0906 298 300 – 0912 298 300 – 0914 298 300
  • Email: tttvtsinh@ntt.edu.vn – bangiamhieu@ntt
  • Web: http://ntt.edu.vn
  • https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh

Nội Dung Liên Quan: 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.