Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Duy Tân Tuyển Sinh

Mã trường: DDT

Loại hình đào tạo: Dân lập

Địa chỉ: Số 182 Nguyễn Văn Linh, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng

Website: www.duytan.edu.vn

Điện thoại: 05113653561

dai hoc duy tan tuyen sinh

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019

Trường Đại học Duy Tân thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> Hồ sơ, thủ tục nhập học Đại học Duy Tân

>> Trường Đại học Duy tân xét tuyển đợt 2

>> Điểm chuẩn trường Đại học Duy Tân

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

1. Chương trình đào tạo trong nước

stt Ngành học Mã ngành/

Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn

để xét tuyển

Xét tuyển theo

kết quả thi

THPT quốc gia

Xét tuyển kết quả Học bạ năm lớp 12
1 Ngành Kỹ thuật phần mềm

có các chuyên ngành:

7480103 1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Công nghệ Phần mềm 102
Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia 111
2 Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: 7480202 1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   An ninh Mạng/Kỹ thuật Mạng 101
3 Ngành Hệ thống thông tin Quản lý có chuyên ngành: 7340405 1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU 410(CMU)
4 Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: 7510301 1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Điện tự động 110
Hệ thống Nhúng 114
 Điện tử-Viễn thông 109
5 Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành: 7340101 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400
   Quản trị Kinh doanh Marketing 401
Ngoại thương (QTKD Quốc tế) 411
Kinh doanh Thương mại 412
Quản trị Nhân lực 417
Quản trị Hành chính Văn phòng 418
6 Ngành Tài chính – Ngân hàng có chuyên ngành: 7340201 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Tài chính doanh nghiệp 403
Ngân hàng 404
7 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: 7340301 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

 Kế toán Kiểm toán 405
Kế toán doanh nghiệp 406
Kế toán Nhà Nước 409
Thuế và Tư vấn Thuế 419
8 Ngành Kỹ thuật xây dựng

có chuyên ngành:

7580201 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105
9 Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có chuyên ngành: 7510102 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Xây dựng cầu đường 106
Công nghệ Quản lý Xây dựng 206
10 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành: 7510406 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hoá, Sinh (B00)

4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

 Công nghệ & kỹ thuật môi trường 301
11 Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành: 7540101 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hoá, Sinh (B00)

4. Văn, Toán, Lý (C01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

   Công nghệ thực phẩm 306
12 Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành: 7850101 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hoá, Sinh (B00)

4.Văn, Toán, KHXH (C15)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

Quản lý Tài nguyên và Môi trường 307
13 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có các chuyên ngành: 7810103 1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3.Văn, Toán, KHXH (C15)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Lý, Anh (A01)

3. Văn, Sử, Địa (C00)

4. Toán, Văn, Anh (D01)

Quản trị Du lịch & Khách sạn 407
   Quản trị Du lịch & Lữ hành 408
14 Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: 7720301 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Toán, KHTN, Văn (A16)

3. Toán, Hoá, Sinh (B00)

4. Toán, Sinh, Văn (B03)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, Hoá, Sinh (B00)

3.Toán, Sinh, Văn (B03)

4. Văn, Toán, Hoá (C02)

Điều dưỡng đa khoa 302
15 Ngành Dược có chuyên ngành: 7720201 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Toán, KHTN, Văn (A16)

3. Toán, Hoá, Sinh (B00)

4. Toán, Sinh, Văn (B03)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, Hoá, Sinh (B00)

3.Toán, Sinh, Văn (B03)

4. Văn, Toán, Hoá (C02)

Dược sỹ (Đại học) 303
16 Ngành Y Đa khoa có chuyên ngành: 7720101 1. Toán, KHTN, Văn (A16)

2. Toán, Hoá, Sinh (B00)

3.Toán, KHTN, Anh (D90)

4. Toán, Sinh, Anh (B08)

Không xét Học bạ
Bác sĩ Đa khoa 305
17 Ngành Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành 7720501 1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hóa, Sinh (B00)

4.Toán, KHTN, Anh (D90)

Không xét Học bạ
Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT 304
18 Ngành Văn học có chuyên ngành: 7229030 1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Văn, Toán, Địa (C04)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Văn, Toán, Sử (C03)

4.Văn, Toán, Địa (C04)

  Văn Báo chí 601
19 Ngành Việt Nam học có chuyên ngành: 7310630 1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4. Toán, Lý, Anh (A01)

   Văn hoá Du lịch 605
20 Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành: 7320104 1/Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Toán, Lý, Hóa (A00)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Toán, Lý, Anh (A01)

4.Toán, Lý, Hóa (A00)

  Truyền thông đa phương tiện 607
21 Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành: 7310206 1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh) 608
 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật) 604
22 Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành: 7220201 1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Văn, Sử, Anh (D14)

3.Văn, Địa, Anh (D15)

4.Văn, KHTN, Anh (D72)

1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Văn, Sử, Anh (D14)

3.Văn, Địa, Anh (D15)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

Tiếng Anh Biên-Phiên dịch 701
Tiếng Anh Du lịch 702
 

23

Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: 7580101 1.Toán, Lý, Vẽ (V00)

2.Toán, Văn, Vẽ (V01)

3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)

4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)

2.Toán, Văn, Vẽ (V01)

3.Toán, Anh, Vẽ (V02)

4. Toán, Địa, Vẽ (V06)

  Kiến trúc công trình 107
   Kiến trúc nội thất 108
24 Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành: 7380107 1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3.Văn, Toán, KHXH  (C15)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2.Toán, Lý, Anh (A01)

3. Văn, Sử, Địa (C00)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

 Luật Kinh tế 609
25 Ngành Luật có chuyên ngành 7380101 1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3.Văn, Toán, KHXH  (C15)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2.Toán, Lý, Anh (A01)

3. Văn, Sử, Địa (C00)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Luật học 606
26 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc có chuyên ngành: 7220204 1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Văn, Sử, Anh (D14)

3.Văn, Địa,Anh (D15)

4.Văn, KHTN, Anh (D72)

1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Toán, Sử, Anh (D09)

3.Văn, Sử, Anh (D14)

4.Văn, Đia, Anh (D15)

Tiếng Trung Quốc* 703
27 Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành: 7420201 1.Toán, Hóa, Sinh ((B00)

2.Toán, Sinh, Anh (B08)

3.Toán, KHTN, Văn (A16)

4.Toán, KHTN, Anh (D90)

1.Toán, Lý, Sinh (A02)

2.Toán, Hóa, Sinh (B00)

3.Toán, Sinh, Văn (B03)

4.Toán, Sinh, Anh (B08)

Công nghệ Sinh học* 310
Chú thích: (*) Ngành mới

Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.

2. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

T Ngành học Mã ngành/

Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn

để xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia Xét tuyển kết quả

học bạ năm lớp 12

1 Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành: 7480103 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU 102(CMU)
2 Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: 7480202 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

An ninh Mạng chuẩn CMU 116(CMU)
3 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý có chuyên ngành: 7340405 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU 410(CMU)
4 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: 7510301 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU)
Điện-Điện tử chuẩn PNU 113(PNU)
5 Ngành Quản trị Kinh doanh

có chuyên ngành:

7340101 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU)
6 Ngành Tài chính-Ngân hành

có chuyên ngành:

7340201 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU)
7 Ngành Kế toán có chuyên ngành 7340301 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU)
8 Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành có các chuyên ngành: 7810103 1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3.Văn, Toán, KHXH (C15)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2.Toán, Lý, Anh (A01)

3. Văn, Sử, Địa (C00)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 407(PSU)
   Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU 408(PSU)
Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU 409(PSU)
9 Ngành Kỹ thuật xây dựng có chuyên ngành: 7580201 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU)
10 Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: 7580101 1.Toán, Lý, Vẽ (V00)

2.Toán, Văn, Vẽ (V01)

3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)

3.Toán, KHTN, Vẽ (M04)

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)

2.Toán, Văn, Vẽ (V01)

3.Toán, Anh, Vẽ (V02)

4. Toán, Địa, Vẽ (V06)

Kiến trúc Công trình chuẩn CSU 107(CSU)

Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Khu vực tuyển sinh

Trường Đại Học Duy Tân tuyển sinh trong cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh

Trường tổ chức đồng thời 2 phương thức tuyển sinh như sau:

– Phương thức 1 (60% chỉ tiêu): Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường;

– Phương thức 2 (40% chỉ tiêu): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT và thi tuyển riêng môn Vẽ mỹ thuật/Vẽ hình họa theo đề án tuyển sinh riêng của Trường.

+ Không xét tuyển cho ngành Y đa khoa và Dược học.

+ Tổng điểm trung bình 3 môn học theo tổ hợp môn xét tuyển của 2 học kỳ lớp 12 của thí sinh đạt từ 18 điểm trở lên đối với trình độ Đại học; và 16,5 điểm trở lên đối với trình độ Cao đẳng.

3. Môn thi

– Trường tổ chức thi riêng môn Vẽ mỹ thuật/Vẽ hình họa tại Đại học Duy Tân

– Ngành Kiến trúc: Môn Vẽ mỹ thuật/Vẽ hình họa nhân hệ số 2. Xét kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật/Vẽ hình họa tại Đại học Duy Tân hoặc kết quả thi tại các Trường có tổ chức thi môn Vẽ mỹ thuật/Vẽ hình họa trong cả nước.

– Ngành Ngôn ngữ Anh: Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.

– 8 ngành Hợp tác quốc tế về đào tạo của Trường với 3 Đại học: CMU, PSU, CSU với Hoa Kỳ, Trường tổ chức xét tuyển Môn thi, Khối thi như những ngành đào tạo được Bộ GD&ĐT cho phép:

+  Ngành Kỹ thuật Phần mềm và Hệ thống thông tin quản lý hợp tác với CMU.

+ Ngành Kỹ thuật công trình Xây dựng và Kiến trúc với CSU.

+ Ngành Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính-Ngân hàng và Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành với PSU

– Môn Ngoại ngữ: sử dụng kết quả của 1 trong 6 thứ tiếng được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định, gồm: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

5. Chỗ ở KTX: trường dành 3.000 chỗ ở KTX

6. Học phí: bình quân 1.100.000đ/tháng.

Rate this post


Bạn thích bài viết này ?

8
Để lại bình luận

avatar
7 Comment threads
1 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
8 Comment authors
Hồ Quốc TháiThuc Lêhồ thị thu hợpTrangtường vy Recent comment authors
newest oldest
Hồ Quốc Thái
Hồ Quốc Thái

Xét tuyển Học bạ gồm những gì, vì chưa có bằng tốt nghiệp THPT, có kèm theo bì thư ghi sẵn địa chỉ để sau nay trường liên hệ không ạ.

Thuc Lê
Thuc Lê

Sao kông thấy chỉ tiêu tuyển sinh và học phí cụ thể của ngành Y đa khoa là bao niêu?

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status