Học Phí Đại Học Văn Lang Cập Nhật Mới Nhất

Trường đại học Văn Lang thông báo mức học phí của 50 mã ngành đào tạo hệ đại học chính quy, học phí đối với mỗi năm là khác nhau. Thí sinh xem bài viết dưới đây để biết thêm thông tin

Học Phí Đại Học Văn Lang có sự thay đổi tuỳ theo các mã ngành đào tạo của trường Đại Học Văn Lang thông tin được cập nhật liên tục với mức học phí mới nhất hiện tại như sau: 

Học Phí Đại Học Văn Lang 2021

Piano

Mã ngành: 7210208

Học phí: 1.430.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 126

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Học phí: 1.430.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 126

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Học phí: 1.410.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 128

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Học phí: 1.410.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 128

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Học phí: 1.410.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 128

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Học phí: 1.300.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 123

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Học phí: 1.400.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 123

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Học phí: 1.370.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Học phí: 1.370.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Văn học

Mã ngành: 7229030

Học phí: 1.220.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Học phí: 1.280.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Học phí: 1.280.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Học phí: 1.370.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Học phí: 1.360.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 133

Marketing

Mã ngành: 7340115

Học phí: 1.370.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Học phí: 1.370.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Học phí: 1.370.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Học phí: 1.380.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 131

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Học phí: 1.300.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101

Học phí: 1.370.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Luật

Mã ngành: 7380101

Học phí: 1.370.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Học phí: 1.200.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 120

Công nghệ sinh học y dược

Mã ngành: 7420205

Học phí: 1.150.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 126

Quản trị công nghệ sinh học

Mã ngành: 7429001

Học phí: 1.280.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 125

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Học phí: 1.350.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 134

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Học phí: 1.200.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 134

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Học phí: 1.450.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 124

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Học phí: 1.250.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 150

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Học phí: 1.070.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 150

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Học phí: 1.180.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 150

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Học phí: 1.370.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Quản trị môi trường doanh nghiệp

Mã ngành: 7510606

Học phí: 1.230.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 130

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Học phí: 1.070.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 150

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Học phí: 1.070.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 150

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Học phí: 1.070.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 150

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Học phí: 1.370.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 165

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Học phí: 1.410.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 128

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Học phí: 1.260.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 150

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Học phí: 1.120.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 150

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Học phí: 1.120.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 150

Thiết kế xanh

Mã ngành: 7589001

Học phí: 1.060.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 151

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620118

Học phí: 1.195.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 134

Dược học

Mã ngành: 7720201

Học phí: 1.790.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 169

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Học phí: 1.380.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 131

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Học phí: 4.480.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 221

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Học phí: 1.520.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Học phí: 1.220.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 132

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Học phí: 1.350.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 134

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Học phí: 1.350.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 134

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Học phí: 1.350.000đ/tín chỉ

Số tín chỉ: 134

Lời kết: Trên đây là thông tin về mức học phí Đại học Văn Lang mới nhất do kênh tuyển sinh 24h.vn cập nhật.

Nội Dung Liên Quan: 

By: Minh vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.