Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Vinh

Mã trường: TDV

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Số 182, Lê Duẩn, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An

Website: www.vinhuni.edu.vn

Điện thoại: 0383856452

lien thong trung cap len dai hoc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019

Trường đại học Vinh thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy với các chuyên ngành đào tạo như sau:

I. Trường Đại Học Vinh Tuyển Sinh Các Ngành

TTTên ngànhMã ngànhChi tiêuTổ hợp môn

xét tuyển

Xét KQ thi THPTQGPhương thức khác
1Kế toán734030117050A00, A01, D01, D07
2Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại)734020111040A00, A01, D01, D07
3Quản trị kinh doanh734010113050A00, A01, D01, D07
4Kinh tế73101017030A00, A01, D01, B00
5Kinh tế nông nghiệp76201054010A00, A01, D01, B00
6Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75103018030A00, B00, ,D01, A01
7Kỹ thuật điện tử – viễn thông77102074010A00, B00, ,D01, A01
8Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75202168030A00, B00, ,D01, A01
9Kỹ thuật xây dựng758020816040A00, B00, ,D01, A01
10Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802057030A00, B00, ,D01, A01
11Kỹ thuật xây dựng công trình thủy75802024010A00, B00, ,D01, A01
12Công nghệ thực phẩm75401018020A00, B00, ,D07, A01
13Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược – Mỹ phẩm)75104014010A00, B00, ,D07, A01
14Công nghệ thông tin748020119060A00, B00, ,D01, A01
15Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành nhiệt điện lạnh)751020610030A00, B00, ,D01, A01
16Công nghệ kỹ thuật ô tô751020510040A00, B00, ,D01, A01
17Kinh tế xây dựng75803014010A00, B00, ,D01, A01
18Nông học76201094515A00, B00, D01, B08
19Nuôi trồng thủy sản76203014515A00, B00, D01, B08
20Khoa học môi trường74403014010A00, B00, D01, D07
21Quản lý tài nguyên và môi trường78501014515A00, B00, D01, B08
22Quản lý đất đai78501034010A00, B00, D01, B08
23Khuyến nông76201024010A00, B00, D01, B08
24Chăn nuôi76201054010A00, B00, D01, B08
25Công nghệ sinh học74202014010A00, B00, D01, B08
26Chính trị học73102012010C00, D01, C19, A01
27Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công)7310201219C00, D01, C19, A01
28Quản lý văn hóa72203423010C00, D01, A00, A01
29Viết Nam học (chuyên ngành Du lịch)722011315050C00, D01, A00, A01
30Quản lý giáo dục71401144010C00, D01, A00, A01
31Công tác xã hội77601014010C00, D01, A00, A01
32Báo chí73201015020C00, D01, A00, A01
33Luật738010115050C00, D01, A00, A01
34Luật kinh tế738010715050C00, D01, A00, A01
35Quản lý nhà nước73102053010C00, D01, A00, A01
36Sư phạm Toán học714020980A00, A01, B00, D01

(Toán ≥ 6,5)

37Sư phạm Tin học714021020A00, A01, B00, D01
38Sư phạm Vật lý714021120A00, A01, B00, C01
39Sư phạm Hóa học714021220A00, A01, B00, D07
40Sư phạm Sinh học714021320A00, A01, B00, D08
41Sư phạm Khoa học tự nhiên714024760A00, A02, B00, D01
42Sư phạm Ngữ văn714021750C00, D01, C19, C20
43Sư phạm Lịch sử714021820C00, C03, C19, D01
44Sư phạm Địa lý714021920C00, C04, C20, D01
45Giáo dục chính trị714020540C00, D01, C19, C20
46Giáo dục Tiểu học7140202100C00, D01, A00, C20
47Giáo dục Quốc phòng – An ninh714020840C00, D01, A00, C19
48Giáo dục Mầm non7140201150M00, M01, M10
49Giáo dục Thể chất714020630T00, T01, T02, T05
50Sư phạm Tiếng Anh714023180D01, D14, D15
51Ngôn ngữ Anh722020119060D01, D14, D15
52Điều dưỡng77205019030B00, A00, D07, D13
Tổng4500

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại Học Vinh áp dụng tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh

Dựa trên kết quả thi THPT quốc gia làm căn cứ xét tuyển.

Thời gian xét tuyển theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo và điểm trúng tuyển theo từng ngành.

Những thí sinh có thể hình cân đối, không bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp mới đủ điều kiện nộp nguyện vọng xét tuyển đối với Ngành Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch), ngành Công tác xã hội và các ngành Sư phạm.

Ngoài xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia thì thí sinh phải xếp loại hạnh kiểm 3 năm THPT đạt loại khá trở lên mới đạt tiêu chuẩn xét tuyển vào nhóm ngành sư phạm.

Đối với ngành Giáo dục Mầm non (GDMN) và Giáo dục Thể chất (GDTC):

+ Thi tuyển môn năng khiếu theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy trình, tiêu chí tuyển sinh năng khiếu ngành GDMN và GDTC của Trường Đại học Vinh.

+ Môn thi năng khiếu ngành GDMN (nhân hệ số 2) gồm: Hát; Đọc – Kể diễn cảm. Khi xét tuyển có quy định điểm sàn  môn năng khiếu.

+ Môn thi năng khiếu ngành GDTC (nhân hệ số 2) gồm: Bật xa tại chỗ; Chạy luồn cọc 30m (chạy Zích zắc); Chạy 100m. Chỉ tuyển thí sinh: Nam cao 1,65 m, nặng 45 kg trở lên; Nữ cao 1,55 m, nặng 40 kg trở lên.

  • Môn thi tiếng anh sẽ nhân hệ số 2 đối với ngành sư phạm tiếng anh và ngôn ngữ anh
  • Trong 5250 chỉ tiêu Đại học hệ chính quy có 810 chỉ tiêu cho các ngành sư phạm.
  • Số chỗ ở trong ký túc xá: 2400 Đối với 3 ngành: Nông học, Nuôi trồng thủy sản và Khuyến nông xét tuyển theo các tiêu chí sau:

+ Kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

+ Tốt nghiệp phổ thông hoặc tương đương.

+ Điểm ưu tiên sẽ được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Rate this post


Bạn thích bài viết này ?

69
Để lại bình luận

avatar
43 Comment threads
26 Thread replies
1 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
45 Comment authors
tuấn duyNguyễn Thị HiềnHồng hiếuPhanSươngNobadi Recent comment authors
newest oldest
tuấn duy
tuấn duy

cho em hỏi những ngành nào của trường mình xét tuyển bằng học bạ ah

Nguyễn Thị Hiền
Nguyễn Thị Hiền

cho em hỏi thời gian nộp hồ sơ tuyển sinh đợt 1

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status