Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Khu II, Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Website: www.ctu.edu.vn

Điện thoại: 07103838474

truong dai hoc can tho

ĐẠI HỌC CẦN THƠ

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019

Trường Đại học Cần Thơ thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy  với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> Trường Đại học Cần Thơ xét tuyển đợt 2

>> HỌC PHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

>> Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ

>> Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Cần Thơ

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

TTMã ngànhTên Ngành, chuyên ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu
17140202Giáo dục Tiểu học– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Lý (C01)

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

50
27140204Giáo dục Công dân– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

40
37140206Giáo dục Thể chất– Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T00)

– Toán, Hóa, Năng khiếu TDTT (T01)

40
47140209Sư phạm Toán học– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

40
57140210Sư phạm Tin học– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

40
67140211Sư phạm Vật lý– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)

40
77140212Sư phạm Hóa học– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Hóa, Tiếng Pháp (D24)

40
87140213Sư phạm Sinh học– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

40
97140217Sư phạm Ngữ văn– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

40
107140218Sư phạm Lịch sử– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

40
117140219Sư phạm Địa lý– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Địa (C04)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Địa, Tiếng Pháp (D44)

40
127140231Sư phạm tiếng Anh– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

50
137140233Sư phạm tiếng Pháp– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

40
147310630Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

140
157229030Văn học– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

140
167220201Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

– Ngôn ngữ Anh

– Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

180
177220203Ngôn ngữ Pháp– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

80
187229001Triết học– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

80
197310201Chính trị học– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

80
207310301Xã hội học– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

100
217320201Thông tin – thư viện– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

80
227340101Quản trị kinh doanh– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

160
237310101Kinh tế– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

120
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

140
257340115Marketing– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

80
267340120Kinh doanh quốc tế – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

130
277340121Kinh doanh thương mại – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

110
287340201Tài chính – Ngân hàng – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

140
297340301Kế toán – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

140
307340302Kiểm toán – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

100
317380101Luật, có 3 chuyên ngành:

– Luật hành chính

– Luật thương mại

– Luật tư pháp

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

300
327420101Sinh học, có 2 chuyên ngành

– Sinh học

– Vi Sinh vật học

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

140
337420201Công nghệ sinh học– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160
347420203Sinh học ứng dụng– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

90
357440112Hóa học– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100
367720203Hóa dược– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80
377440301Khoa học môi trường– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

140
387620103Khoa học đất

Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80
397460112Toán ứng dụng– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

60
407480101Khoa học máy tính– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120
417480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120
427480103Kỹ thuật phần mềm – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

140
437480104Hệ thống thông tin – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

100
447480201Công nghệ thông tincó 2 chuyên ngành:

– Công nghệ thông tin

– Tin học ứng dụng

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

240
457510401Công nghệ kỹ thuật hóa học– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

160
467520309Kỹ thuật vật liệu– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

60
477510601Quản lý công nghiệp– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

120
487520103Kỹ thuật cơ khí, có 3 chuyên ngành:

– Cơ khí chế tạo máy

– Cơ khí chế biến

– Cơ khí giao thông

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

260
497520114Kỹ thuật cơ điện tử– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120
507520201Kỹ thuật điện– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

140
517520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120
527480106Kỹ thuật máy tính– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120
537520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120
547520320Kỹ thuật môi trường– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

130
557520401Vật lý kỹ thuật– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

60
567540101Công nghệ thực phẩm– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

200
577540104Công nghệ sau thu hoạch– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80
587540105Công nghệ chế biến thủy sản– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120
597580201Kỹ thuật xây dựng– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

200
607580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

60
617580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80
627580212Kỹ thuật tài nguyên nước– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80
637620105Chăn nuôi– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

140
647620109Nông học– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80
657620110Khoa học cây trồngcó 3 chuyên ngành:

– Khoa học cây trồng

– Công nghệ giống cây trồng

– Nông nghiệp công nghệ cao

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160
667620112Bảo vệ thực vật– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

160
677620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

60
687620115Kinh tế nông nghiệp– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

140
697620116Phát triển nông thôn– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80
707620301Nuôi trồng thủy sản– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

180
717620302Bệnh học thủy sản– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80
727620305Quản lý thủy sản– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80
737640101Thú ycó 2 chuyên ngành:

– Thú y;

– Dược thú y

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160
747850101Quản lý tài nguyên và môi trường– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

120
757850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

100
767850103Quản lý đất đai– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

140

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Vùng tuyển sinh 

 tuyển sinh trên cả nước.

2. Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ chính quy hoặc hệ giáo dục thường xuyên.

3. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển từ kết quả của thí sinh tham dự Kỳ thi THPT Quốc gia  tại những cụm thi do các trường đại học chủ trì tổ chức.

không quy định môn thi chính (không nhân hệ số môn thi).

ko sơ tuyển học bạ, hạnh kiểm.

– Chỉ xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

– Tuyển thẳng: theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Ưu tiên xét tuyển: theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Điểm xét tuyển:

– Điểm xét tuyển được xác định từ tổng điểm 3 môn thi do thí sinh lựa chọn từ các tổ hợp môn xét tuyển của ngành học, cộng cùng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. Điểm xét tuyển tối thiểu bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định và ko môn nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ một điểm trở xuống.

Đối với ngành Giáo dục thể chất : không tính 2 môn văn hóa, Trường ĐHCT sẽ tổ chức thi môn – Năng khiếu TDTT. Điều kiện xét tuyển:

– Sức khỏe và thể trạng: với sức khỏe tốt, không bị dị tật, dị hình;

– Chiều cao và cân nặng tối thiểu: đối với nam là 1,65m, 45kg; đối với nữ là 1,55m, 40kg.

– Điểm thi những môn văn hóa (Toán, Sinh): ko môn nào với kết quả từ 1 điểm trở xuống.

– Điểm thi môn Năng khiếu: cần đạt từ 5 điểm trở lên.

– Miễn thi môn Năng khiếu: Thí sinh đạt huy chương vàng của các giải hạng Nhất quốc gia tổ chức 1 lần trong năm và thí sinh được Ủy ban TDTT có quyết định công nhận là vận động viên cấp Kiện tướng quốc gia thì không phải thi môn năng khiếu và được ưu tiên xét tuyển vào học đại học ngành Giáo dục thể chất sau lúc đã thi 2 môn văn hóa (Toán, Sinh hoặc Toán, Hóa) theo kỳ thi THPT Quốc gia do trường đại học chủ trì tổ chức và ko có môn nào từ 1 điểm trở xuống. Những thí sinh đoạt giải các ngành thể dục thể thao, thời gian được tính để hưởng ưu tiên là không quá 4 năm tính tới ngày đăng ký ưu tiên xét tuyển vào trường.

Điểm trúng tuyển

– Xác định theo ngành học.

– Đối với ngành có nhiều chuyên ngành:

+ Sau lúc trúng tuyển ngành, khi làm thủ tục nhập học thí sinh sẽ đăng ký vào chuyên ngành cụ thể. Trường căn cứ nguyện vọng của thí sinh, điểm xét tuyển và chỉ tiêu để xét và xếp vào từng lớp chuyên ngành. Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng một được ưu tiên xét tuyển vào chuyên ngành.

+ Tên ngành (tên tương ứng với mã số ngành) được ghi trên bằng tốt nghiệp; tên chuyên ngành được ghi trên bảng điểm của khóa học.

4. Chính sách ưu tiên

Đối tượng ưu tiên, khu vực tuyển sinh, xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển : áp dụng theo “Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng ” và những hướng dẫn về công tác tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Học phí : thu theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế thu

+ Chế độ chính sách, học bổng: áp dụng toàn bộ những chế độ chính sách, miễn giảm học phí cho sinh viên theo quy định của Nhà nước. Ngoài ra, nhà trường còn dành 1 ngân sách lớn để cấp học bổng cho sinh viên học giỏi; đồng thời Trường còn nhận được nhiều nguồn tài trợ khác để cấp học bổng và trợ cấp cho sinh viên nghèo, có thành tích học tập tốt hoặc gặp khó khăn đột xuất. Hằng năm, hơn 4.000 lượt sinh viên được nhận học bổng. Được vay vốn học tập; được tạm hoãn nghĩa vụ quân sự.

Ký túc xá : 5.000 chổ

Đối với những ngành đại học hệ chính quy đào tạo tại Khu Hòa An (Khoa phát triển nông thôn)

– Địa chỉ Khu Hòa An: 554 Quốc Lộ 61 hướng từ Cần Thơ tới tỉnh Hậu Giang, cách Cần Thơ khoảng 45km, thuộc ấp Hòa Đức, xã Hòa An, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.

– Sinh viên học tại Khu Hòa An do Khoa phát triển nông thôn quản lý và là sinh viên hệ chính quy của Trường Đại học Cần Thơ. Vì vậy, chương trình học, giảng viên, học phí và bằng cấp hoàn toàn giống như sinh viên học tại Cần Thơ. lúc trúng tuyển các sinh viên này sẽ học năm thứ nhất tại Khu 2-Đại học Cần Thơ, các năm học còn lại sẽ chuyển về học tại khu Hòa An.

Rate this post


Bạn thích bài viết này ?

144
Để lại bình luận

avatar
97 Comment threads
47 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
92 Comment authors
hangThảoMiniMTHMNguyễn Thị Thanh Thúy Recent comment authors
newest oldest
hang
hang

trương có sư phạm mam
non ko ạ

Thảo
Thảo

Trường có đào tạo ngành Quản Trị nhà hàng khách sạn không ạ

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status