Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Khu II, Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Website: www.ctu.edu.vn

Điện thoại: 07103838474

truong dai hoc can tho

ĐẠI HỌC CẦN THƠ

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

Trường Đại học Cần Thơ thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy  với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> Trường Đại học Cần Thơ xét tuyển đợt 2

>> HỌC PHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

>> Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ

>> Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Cần Thơ

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu dự kiến Môn thi 1 Môn thi 2
1 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 25 Ngữ pháp Đọc hiểu
2 7140202 Giáo dục Tiểu học Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
3 7140204 Giáo dục Công dân Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
5 7140218 Sư phạm Lịch sử Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
6 7140219 Sư phạm Địa lý Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
7 7140213 Sư phạm Sinh học Sinh học đại cương Hóa học đại cương
8 7140209 Sư phạm Toán học Vi tích phân Đại số tuyến tính
9 7140211 Sư phạm Vật lý Vi tích phân Đại số tuyến tính
10 7140212 Sư phạm Hóa học Vi tích phân Hóa học đại cương
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Viết Nói
12 7340101 Quản trị kinh doanh 50 Kinh tế chính trị Toán cao cấp
13 7340115 Marketing Kinh tế chính trị Toán cao cấp
14 7340120 Kinh doanh quốc tế Kinh tế chính trị Toán cao cấp
15 7340121 Kinh doanh thương mại Kinh tế chính trị Toán cao cấp
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng Kinh tế chính trị Toán cao cấp
17 7340301 Kế toán Kinh tế chính trị Toán cao cấp
18 7340302 Kiểm toán Kinh tế chính trị Toán cao cấp
19 7380101 Luật (Hành chính; Thương mại; Tư pháp) Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
20 7420101 Sinh học 10 Sinh học đại cương Hóa học đại cương
21 7420201 Công nghệ sinh học Sinh học đại cương Hóa học đại cương
22 7440301 Khoa học môi trường Sinh học đại cương Hóa học đại cương
23 7440112 Hóa học Vi tích phân Hóa học đại cương
24 7460112 Toán ứng dụng 50 Vi tích phân Đại số tuyến tính
25 7480101 Khoa học máy tính Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
26 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
27 7480103 Kỹ thuật phần mềm Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
28 7480104 Hệ thống thông tin Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
29 7480201 Công nghệ thông tin Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
30 7510601 Quản lý công nghiệp Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
31 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến; Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí giao thông) Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
32 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
33 7520201 Kỹ thuật điện Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
34 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
35 7520214 Kỹ thuật máy tính Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
36 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
37 7520320 Kỹ thuật môi trường Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
38 7540101 Công nghệ thực phẩm Vi tích phân Hóa học đại cương
39 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản Vi tích phân Hóa học đại cương
40 7580201 Kỹ thuật xây dựng Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
41 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
42 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Vi tích phân Cơ và nhiệt đại cương
43 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Vi tích phân Hóa học đại cương
44 7620115 Kinh tế nông nghiệp Kinh tế chính trị Toán cao cấp
45 7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản Kinh tế chính trị Toán cao cấp
46 7620105 Chăn nuôi Sinh học đại cương Hóa học đại cương
47 7620109 Nông học Sinh học đại cương Hóa học đại cương
48 7620110 Khoa học cây trồng(Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng) Sinh học đại cương Hóa học đại cương
49 7620112 Bảo vệ thực vật Sinh học đại cương Hóa học đại cương
50 7440306 Khoa học đất Sinh học đại cương Hóa học đại cương
51 7620113 Công nghệ rau, hoa quả và cảnh quan Sinh học đại cương Hóa học đại cương
52 7620116 Phát triển nông thôn Sinh học đại cương Hóa học đại cương
53 7620205 Lâm sinh Sinh học đại cương Hóa học đại cương
54 7620301 Nuôi trồng thủy sản Sinh học đại cương Hóa học đại cương
55 7620302 Bệnh học thủy sản Sinh học đại cương Hóa học đại cương
56 7640101 Thú y Sinh học đại cương Hóa học đại cương
57 7310101 Kinh tế 15 Kinh tế chính trị Toán cao cấp
58 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Kinh tế chính trị Toán cao cấp
59 7850103 Quản lý đất đai Kinh tế chính trị Toán cao cấp
60 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Kinh tế chính trị Toán cao cấp
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Sinh học đại cương Hóa học đại cương
62 7220203 Ngôn ngữ Pháp Ngữ pháp Đọc hiểu
63 7220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
64 7220330 Văn học Pháp luật đại cương Tâm lý học đại cương
65 7320201 Thông tin – thư viện Vi tích phân Cơ & nhiệt đại cương
66 7220201 Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch-Biên dịch tiếng Anh) Viết Nói
    Tổng cộng: 150    

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Vùng tuyển sinh 

 tuyển sinh trên cả nước.

2. Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ chính quy hoặc hệ giáo dục thường xuyên.

3. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển từ kết quả của thí sinh tham dự Kỳ thi THPT Quốc gia  tại những cụm thi do các trường đại học chủ trì tổ chức.

không quy định môn thi chính (không nhân hệ số môn thi).

ko sơ tuyển học bạ, hạnh kiểm.

– Chỉ xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

– Tuyển thẳng: theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Ưu tiên xét tuyển: theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Điểm xét tuyển:

– Điểm xét tuyển được xác định từ tổng điểm 3 môn thi do thí sinh lựa chọn từ các tổ hợp môn xét tuyển của ngành học, cộng cùng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. Điểm xét tuyển tối thiểu bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định và ko môn nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ một điểm trở xuống.

Đối với ngành Giáo dục thể chất : không tính 2 môn văn hóa, Trường ĐHCT sẽ tổ chức thi môn – Năng khiếu TDTT. Điều kiện xét tuyển:

– Sức khỏe và thể trạng: với sức khỏe tốt, không bị dị tật, dị hình;

– Chiều cao và cân nặng tối thiểu: đối với nam là 1,65m, 45kg; đối với nữ là 1,55m, 40kg.

– Điểm thi những môn văn hóa (Toán, Sinh): ko môn nào với kết quả từ 1 điểm trở xuống.

– Điểm thi môn Năng khiếu: cần đạt từ 5 điểm trở lên.

– Miễn thi môn Năng khiếu: Thí sinh đạt huy chương vàng của các giải hạng Nhất quốc gia tổ chức 1 lần trong năm và thí sinh được Ủy ban TDTT có quyết định công nhận là vận động viên cấp Kiện tướng quốc gia thì không phải thi môn năng khiếu và được ưu tiên xét tuyển vào học đại học ngành Giáo dục thể chất sau lúc đã thi 2 môn văn hóa (Toán, Sinh hoặc Toán, Hóa) theo kỳ thi THPT Quốc gia do trường đại học chủ trì tổ chức và ko có môn nào từ 1 điểm trở xuống. Những thí sinh đoạt giải các ngành thể dục thể thao, thời gian được tính để hưởng ưu tiên là không quá 4 năm tính tới ngày đăng ký ưu tiên xét tuyển vào trường.

Điểm trúng tuyển

– Xác định theo ngành học.

– Đối với ngành có nhiều chuyên ngành:

+ Sau lúc trúng tuyển ngành, khi làm thủ tục nhập học thí sinh sẽ đăng ký vào chuyên ngành cụ thể. Trường căn cứ nguyện vọng của thí sinh, điểm xét tuyển và chỉ tiêu để xét và xếp vào từng lớp chuyên ngành. Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng một được ưu tiên xét tuyển vào chuyên ngành.

+ Tên ngành (tên tương ứng với mã số ngành) được ghi trên bằng tốt nghiệp; tên chuyên ngành được ghi trên bảng điểm của khóa học.

4. Chính sách ưu tiên

Đối tượng ưu tiên, khu vực tuyển sinh, xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển : áp dụng theo “Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng ” và những hướng dẫn về công tác tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Học phí : thu theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế thu

+ Chế độ chính sách, học bổng: áp dụng toàn bộ những chế độ chính sách, miễn giảm học phí cho sinh viên theo quy định của Nhà nước. Ngoài ra, nhà trường còn dành 1 ngân sách lớn để cấp học bổng cho sinh viên học giỏi; đồng thời Trường còn nhận được nhiều nguồn tài trợ khác để cấp học bổng và trợ cấp cho sinh viên nghèo, có thành tích học tập tốt hoặc gặp khó khăn đột xuất. Hằng năm, hơn 4.000 lượt sinh viên được nhận học bổng. Được vay vốn học tập; được tạm hoãn nghĩa vụ quân sự.

Ký túc xá : 5.000 chổ

Đối với những ngành đại học hệ chính quy đào tạo tại Khu Hòa An (Khoa phát triển nông thôn)

– Địa chỉ Khu Hòa An: 554 Quốc Lộ 61 hướng từ Cần Thơ tới tỉnh Hậu Giang, cách Cần Thơ khoảng 45km, thuộc ấp Hòa Đức, xã Hòa An, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.

– Sinh viên học tại Khu Hòa An do Khoa phát triển nông thôn quản lý và là sinh viên hệ chính quy của Trường Đại học Cần Thơ. Vì vậy, chương trình học, giảng viên, học phí và bằng cấp hoàn toàn giống như sinh viên học tại Cần Thơ. lúc trúng tuyển các sinh viên này sẽ học năm thứ nhất tại Khu 2-Đại học Cần Thơ, các năm học còn lại sẽ chuyển về học tại khu Hòa An.


Bạn thích bài viết này ?

144
Để lại bình luận

avatar
97 Comment threads
47 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
92 Comment authors
hangThảoMiniMTHMNguyễn Thị Thanh Thúy Recent comment authors
newest oldest
hang
hang

trương có sư phạm mam
non ko ạ

Thảo
Thảo

Trường có đào tạo ngành Quản Trị nhà hàng khách sạn không ạ

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status