dậy nấu ăn
hình ảnh trường

Trường Đại Học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Khu II, Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Website: www.ctu.edu.vn

Điện thoại: 07103838474

ĐẠI HỌC CẦN THƠ

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

Trường Đại học Cần Thơ thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy  với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> Trường Đại học Cần Thơ xét tuyển đợt 2

>> HỌC PHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

>> Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ

>> Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Cần Thơ

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

  1. Chương trình đào tạo đại trà
Mã ngànhTên Ngành – chuyên ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, A01, D07170
7520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01100
7520103Kỹ thuật cơ khí, có 2 chuyên ngành:A00, A01240
– Cơ khí chế tạo máy
– Cơ khí ôtô
7520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D07120
7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01100
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01100
7480106Kỹ thuật máy tínhA00, A01100
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01180
7520309Kỹ thuật vật liệuA00, B00, A01, D0760
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0160
7580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A0160
7510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D01120
7480201Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:A00, A01180
– Công nghệ thông tin
– Tin học ứng dụng
7480104Hệ thống thông tinA00, A0180
7480101Khoa học máy tínhA00, A0180
7480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01140
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A0180
7310201Chính trị họcC00, D14, D15, C1980
7229001Triết họcC00, D14, D15, C1980
7420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D08200
7720203Hóa dượcA00, B00, D0780
7440112Hóa họcA00, B00, D07120
7420101Sinh họcB00, D08110
7460112Toán ứng dụngA00, A01, B0060
7520401Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A0260
7220201Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:D01, D14, D15200
– Ngôn ngữ Anh
– Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh
7220203Ngôn ngữ PhápD03, D01, D14, D6480
7320201Thông tin – thư việnA01, D01, D29, D0380
7229030Văn họcC00, D14, D15140
7310630Việt Nam họcC00, D01, D14, D15170
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
7310301Xã hội họcA01, C00, D01, C19100
7340301Kế toánA00, A01, D01, C0290
7340302Kiểm toánA00, A01, D01, C0270
7340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, C02100
7340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, C0280
7310101Kinh tếA00, A01, D01, C02120
7620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, D01, C02100
7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, D01, C02100
7340115MarketingA00, A01, D01, C0270
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, C02160
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C02120
7340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, C0290
7380101Luật, có 3 chuyên ngành:A00, C00, D01, D03300
– Luật hành chính
– Luật thương mại
– Luật tư pháp
7440301Khoa học môi trườngA00, B00, D07140
7520320Kỹ thuật môi trườngA00, B00, D07, A01100
7850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D07140
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D07100
7620112Bảo vệ thực vậtB00, D08, D07180
7620105Chăn nuôiA00, B00, A02, D08140
7540104Công nghệ sau thu hoạchA00, B00, D07, A0160
7540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, D07, A01220
7620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanB00, D07, D08, A0060
7620110Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:B00, A02, D07, D08180
– Khoa học cây trồng
– Nông nghiệp công nghệ cao
7620103Khoa học đấtB00, A00, D07, D0860
Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón
7620109Nông họcB00, D08, D0780
7420203Sinh học ứng dụngA00, B00, A01, D0890
7640101Thú yB00, A02, D07, D08160
7140204Giáo dục Công dânC00, D14, D15, C1940
7140206Giáo dục Thể chấtT00, T0140
7140202Giáo dục Tiểu họcA00, D01, C01, D0350
7140219Sư phạm Địa lýC00, C04, D15, D4440
7140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, D2440
7140218Sư phạm Lịch sửC00, D14, D6440
7140217Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D1540
7140213Sư phạm Sinh họcB00, D0840
7140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D07, D0140
7140231Sư phạm tiếng AnhD01, D14, D1550
7140233Sư phạm tiếng PhápD03, D01, D14, D6440
7140209Sư phạm Toán họcA00, A01, D07, D0840
7140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, D2940
7620302Bệnh học thủy sảnB00, A00, D07, D0880
7540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, B00, D07, A01140
7620301Nuôi trồng thủy sảnB00, A00, D07, D08280
7620305Quản lý thủy sảnB00, A00, D07, D0880
7480201HCông nghệ thông tinA00, A0160
7620114HKinh doanh nông nghiệpA00, A01, D01, C0280
7620115HKinh tế nông nghiệpA00, A01, D01, C0260
7580201HKỹ thuật xây dựngA00, A0160
7380101HLuậtA00, C00, D01, D0380
Chuyên ngành Luật hành chính
7220201HNgôn ngữ AnhD01, D14, D15100
7340101HQuản trị kinh doanhA00, A01, D01, C0260
7310630HViệt Nam họcC00, D01, D14, D1580
Chuyên ngành HDV du lịch

2. Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)

Mã ngànhTên Ngành;

Thời gian và Danh hiệu

Học phí

Tổ hợp xét tuyển
phương thức A;

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển
phương thức B;

Chỉ tiêu dự kiến

7420201TCông nghệ sinh học (CTTT) 4,5 năm; Cử nhân

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

7620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT) 4,5 năm; Kỹ sư

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

7510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

7540101CCông nghệ thực phẩm
(CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

7480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D07, D01

Chỉ tiêu: 80

A00, A01, D07, D01

Chỉ tiêu: 40

7340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

A01, D07, D01

Chỉ tiêu: 80

A00, A01, D07, D01

Chỉ tiêu: 40

7520201CKỹ thuật điện (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D07, D01

Chỉ tiêu: 40

A00, A01, D07, D01

Chỉ tiêu: 40

7580201CKỹ thuật xây dựng
(CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

A00, A01, D07, D01

Chỉ tiêu: 40

7220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)

4 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

D01, D14, D15

Chỉ tiêu: 120

D01, D14, D15, D66

Chỉ tiêu: 40

7340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

A01, D07, D01

Chỉ tiêu: 80

A00, A01, D07, D01

Chỉ tiêu: 40

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Vùng tuyển sinh 

 tuyển sinh trên cả nước.

2. Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ chính quy hoặc hệ giáo dục thường xuyên.

3. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển từ kết quả của thí sinh tham dự Kỳ thi THPT Quốc gia  tại những cụm thi do các trường đại học chủ trì tổ chức.

không quy định môn thi chính (không nhân hệ số môn thi).

ko sơ tuyển học bạ, hạnh kiểm.

– Chỉ xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

– Tuyển thẳng: theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Ưu tiên xét tuyển: theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Điểm xét tuyển:

– Điểm xét tuyển được xác định từ tổng điểm 3 môn thi do thí sinh lựa chọn từ các tổ hợp môn xét tuyển của ngành học, cộng cùng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. Điểm xét tuyển tối thiểu bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định và ko môn nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ một điểm trở xuống.

Đối với ngành Giáo dục thể chất : không tính 2 môn văn hóa, Trường ĐHCT sẽ tổ chức thi môn – Năng khiếu TDTT. Điều kiện xét tuyển:

– Sức khỏe và thể trạng: với sức khỏe tốt, không bị dị tật, dị hình;

– Chiều cao và cân nặng tối thiểu: đối với nam là 1,65m, 45kg; đối với nữ là 1,55m, 40kg.

– Điểm thi những môn văn hóa (Toán, Sinh): ko môn nào với kết quả từ 1 điểm trở xuống.

– Điểm thi môn Năng khiếu: cần đạt từ 5 điểm trở lên.

– Miễn thi môn Năng khiếu: Thí sinh đạt huy chương vàng của các giải hạng Nhất quốc gia tổ chức 1 lần trong năm và thí sinh được Ủy ban TDTT có quyết định công nhận là vận động viên cấp Kiện tướng quốc gia thì không phải thi môn năng khiếu và được ưu tiên xét tuyển vào học đại học ngành Giáo dục thể chất sau lúc đã thi 2 môn văn hóa (Toán, Sinh hoặc Toán, Hóa) theo kỳ thi THPT Quốc gia do trường đại học chủ trì tổ chức và ko có môn nào từ 1 điểm trở xuống. Những thí sinh đoạt giải các ngành thể dục thể thao, thời gian được tính để hưởng ưu tiên là không quá 4 năm tính tới ngày đăng ký ưu tiên xét tuyển vào trường.

Điểm trúng tuyển

– Xác định theo ngành học.

– Đối với ngành có nhiều chuyên ngành:

+ Sau lúc trúng tuyển ngành, khi làm thủ tục nhập học thí sinh sẽ đăng ký vào chuyên ngành cụ thể. Trường căn cứ nguyện vọng của thí sinh, điểm xét tuyển và chỉ tiêu để xét và xếp vào từng lớp chuyên ngành. Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng một được ưu tiên xét tuyển vào chuyên ngành.

+ Tên ngành (tên tương ứng với mã số ngành) được ghi trên bằng tốt nghiệp; tên chuyên ngành được ghi trên bảng điểm của khóa học.

4. Chính sách ưu tiên

Đối tượng ưu tiên, khu vực tuyển sinh, xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển : áp dụng theo “Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng ” và những hướng dẫn về công tác tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Học phí : thu theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế thu

+ Chế độ chính sách, học bổng: áp dụng toàn bộ những chế độ chính sách, miễn giảm học phí cho sinh viên theo quy định của Nhà nước. Ngoài ra, nhà trường còn dành 1 ngân sách lớn để cấp học bổng cho sinh viên học giỏi; đồng thời Trường còn nhận được nhiều nguồn tài trợ khác để cấp học bổng và trợ cấp cho sinh viên nghèo, có thành tích học tập tốt hoặc gặp khó khăn đột xuất. Hằng năm, hơn 4.000 lượt sinh viên được nhận học bổng. Được vay vốn học tập; được tạm hoãn nghĩa vụ quân sự.

Ký túc xá : 5.000 chổ

Đối với những ngành đại học hệ chính quy đào tạo tại Khu Hòa An (Khoa phát triển nông thôn)

– Địa chỉ Khu Hòa An: 554 Quốc Lộ 61 hướng từ Cần Thơ tới tỉnh Hậu Giang, cách Cần Thơ khoảng 45km, thuộc ấp Hòa Đức, xã Hòa An, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.

– Sinh viên học tại Khu Hòa An do Khoa phát triển nông thôn quản lý và là sinh viên hệ chính quy của Trường Đại học Cần Thơ. Vì vậy, chương trình học, giảng viên, học phí và bằng cấp hoàn toàn giống như sinh viên học tại Cần Thơ. lúc trúng tuyển các sinh viên này sẽ học năm thứ nhất tại Khu 2-Đại học Cần Thơ, các năm học còn lại sẽ chuyển về học tại khu Hòa An.

 

 

 


Bạn thích bài viết này ?

144
Bình Luận Của Bạn:

avatar
97 Chủ đề bình luận
47 Trả lời chủ đề
0 Người theo dõi
 
Most reacted comment
Chủ đề bình luận Hot nhất
92 Tác giả bình luận
hangThảoMiniMTHMNguyễn Thị Thanh Thúy Quản trị bình luận gần đây
Mới nhất Cũ nhất Bình chọn nhiều
hang
hang

trương có sư phạm mam
non ko ạ

Thảo
Thảo

Trường có đào tạo ngành Quản Trị nhà hàng khách sạn không ạ

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status